Đồng phục công ty tiếng Trung, phiên âm pinyin và hán tự


Đồng phục công ty tiếng Trung là gì? Đây là câu hỏi không phải ai cũng biết. Ngoài ra, các từ vựng về lĩnh vực thời trang công sở hay các thành ngữ cũng rất ít người hiểu. Cùng tham khảo bài viết dưới đây, Đồng phục Hải Anh sẽ giúp mọi người có thêm một chút kiến ​​thức về vấn đề này. Các bạn đang học tiếng Trung đừng bỏ qua bài viết này nhé!

1. Đồng phục trong tiếng Trung là gì?

Đồng phục công ty tiếng Trung là gì? Đầu tiên, chúng ta hãy tìm hiểu riêng về từ đồng phục. Trong tiếng Trung Quốc, nó sẽ được gọi là 制服, phiên âm bính âm của nó là Zhìfú. Đây là thuật ngữ chung chỉ tất cả các mẫu áo đồng phục của các tổ chức, hội nhóm.

Dùng để thể hiện sự đoàn kết và chuyên nghiệp của một tổ chức. Tính đồng bộ, tạo nên phong cách, cá tính riêng của một tập thể, tổ chức. Là một sự khác biệt, được sử dụng để phân chia các đặc điểm giữa các nhóm.

Bên cạnh đó, nó còn góp phần tạo sự thuận tiện và thoải mái nhất trong sinh hoạt, làm việc,… Giúp nhân viên đạt được năng suất và hiệu quả làm việc tốt nhất. Ngoài ra, trang phục này còn mang đậm dấu ấn riêng của thương hiệu, có khả năng quảng bá đến nhiều nơi xa gần, để nhiều người biết đến hơn. Hình ảnh nhân viên trong bộ đồng phục sẽ tạo ấn tượng hơn với những người xung quanh.

Đây là trang phục có thể xuất hiện ở mọi nơi, từ tập thể nhỏ như lớp học cho đến tổ chức lớn như trường học, công sở, văn phòng. Hầu hết tất cả các nơi làm việc đều sử dụng đồng phục như siêu thị, quán cà phê, khách sạn, resort,… Và không chỉ ở Việt Nam mà nhiều nơi trên thế giới đều sử dụng đồng phục một cách phổ biến. sự đồng bộ này.

Đồng phục công ty tiếng Trung nghĩa là gì?

Xem thêm: 04 lý do nên đặt may áo thun đồng phục công ty có cổ

2. Đồng phục công sở trong tiếng Trung là gì?

Vậy đồng phục công ty tiếng Trung là gì? Như đã đề cập, 制服 được dùng để chỉ tất cả các loại đồng phục. Để chỉ ra các loại đồng phục khác nhau, một cụm từ khác được thêm vào trước mặt chúng.

Với nguyên tắc này, nếu muốn nói đồng phục công sở sẽ thêm 工作 vào trước. Đây là từ dùng để chỉ văn phòng, phòng làm việc, v.v. Khi ghép lại sẽ cho ra cụm từ 工作服, với phiên âm bính âm là gōngzuòfú (tạm dịch là trang phục công sở).

Đồng phục công sở phiên âm tiếng Trung
Đồng phục công sở phiên âm tiếng Trung

3. Từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực đồng phục

Ngoài ra còn rất nhiều từ ngữ khác cũng thuộc lĩnh vực thời trang đồng phục. Riêng với từng món đồ trong tổng thể trang phục, một số từ thông dụng như:

3.1. Từ vựng liên quan đến đồng phục công sở

* Nối danh từ khác trước từ đồng phục tiếng Trung:

学生 制服 – bính âm: xuéshēng zhìfú: đồng phục học sinh.

警察制服 – bính âm: jǐngchá zhìfú: đồng phục cảnh sát.

军人制服 – bính âm: jūnrén zhìfú: quân phục (quân phục).

医生制服 – yīshēng zhìfú: đồng phục bác sĩ.

护士制服 – bính âm: ùshì zhìfú: đồng phục y tá.

保安 制服 – bính âm: bǎo’ān zhìfú: đồng phục bảo vệ.

* Cũng có một số quy tắc ghép chữ ngoại lệ chỉ ghép 1 chữ 服 (phụ) hoặc thêm các bổ ngữ khác như:

连衫裤工作服 – bính âm: lián shān kù gōngzuòfú: đồng phục công sở kiểu quần yếm.

海军装 – bính âm: hǎijūn zhuāng: quân phục.

伞 宾 服 – bính âm: sǎn bīn fú: quân phục lính dù.

丧服 – bính âm: sāngfú: tang phục (áo trắng mặc trong tang lễ, theo truyền thống, văn hóa phương Đông, Trung Quốc).

传统 服装 – bính âm: chuántǒng fúzhuāng: trang phục truyền thống.

民族服装 – bính âm: minhzú fúzhuāng: quốc phục.

Những từ mạnh mẽ về đồng phục văn phòng và công ty bằng tiếng Trung
Những từ mạnh mẽ về đồng phục văn phòng và công ty bằng tiếng Trung

3.2. Các từ vựng khác liên quan đến thời trang đồng phục

Xem thêm:: Tiền án tiền sự là gì? Hướng dẫn chi tiết thủ tục xóa án tích sau khi thụ lý

Bây giờ chúng tôi đã giải thích đồng phục công ty trong tiếng Trung là gì, hãy cùng tìm hiểu thêm về từ vựng liên quan đến thời trang khác này. Một số từ được sử dụng để chỉ các mục trong trang phục và đồng phục như sau:

运动衫 – bính âm: yùndòn shān: áo thể thao (áo nỉ).

燕尾服 – bính âm: yànwěifú: áo đuôi tôm (tuxedo).

裙子 – bính âm: qúnzi: váy (váy).

晚礼服 – bính âm: wǎnlǐfú buổi dạ hội (váy dạ hội).

运动外套 – bính âm: yùndòw wáitào: quần áo thể thao.

西装 – bính âm: xīzhuāng: vest, âu phục, tây phục (suit).

夹克 – bính âm: jiākè: áo khoác (áo khoác).

皮夹克 – bính âm: pí jiākè: áo da.

洋装 – bính âm: yángzhuāng: thường phục (y phục).

内衣 – bính âm: Néiyī: áo lót.

毛衣 – bính âm: manhoyī: áo len (áo len).

运动裤 – bính âm: yùndángkù: quần thể thao (quần thể thao).

长裤 – bính âm: chungkù: quần (quần) dài.

西装背心 – bính âm: xīzhuāng beixīn: áo vest.

T恤衫 – bính âm: xushān: áo phông (T-shirt).

茄克衫 – bính âm: jiākè shān: áo khoác.

立领上衣 – bính âm: lǐng sngayī: cổ đứng.

运动上衣 – bính âm: yùnđèn sngayī: áo thể thao.

大衣 – bính âm: thickī: áo khoác dài.

风衣 – bính âm: fēngyī: áo gió.

罩衫 – bính âm: zhàoshān: áo choàng.

长衫 – bính âm: thangshān: áo dài của phụ nữ.

短袖衬衫 – bính âm: duǎn xiù chenshān: áo ngắn tay.

Xem thêm:: Tên Thắm Bằng Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Hàn, Tiếng Nhật ❤75 Tên Hay

长袖衬衫 – bính âm: thang xiù chenshān: áo dài tay.

长裤 – bính âm: chung kù: quần dài.

礼服 – bính âm: lǐfú: Y phục.

无袖服装 – bính âm: wú xiù fúzhuāng: áo cộc tay.

现成服装 – bính âm: xiànchéng fúzhuāng: quần áo may sẵn

钉制的服装 – bính âm: dīng zhì de fúzhuāng: quần áo đặt may.

机器缝制的衣服 – bính âm: jīqì féng zhì de yīfú: quần áo cắt bằng máy.

手工缝制的衣服 – bính âm: shǒugōng féng zhì de yīfú: quần áo may bằng tay.

Từ vựng tiếng Trung về đồng phục nhất định phải biết
Từ vựng tiếng Trung về đồng phục nhất định phải biết

3.3. Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng trong thời trang bằng tiếng Trung

Trong phần cuối của bài viết Đồng phục công ty tiếng Trung là gì chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu giao tiếp thông dụng trong ngành thời trang bằng tiếng Trung.

* Mẫu lời chào/giới thiệu khi khách đến quán:

欢迎光临! (Huānyíng guānglín!): Chào mừng bạn đến thăm.

你要买什么?(Nǐ yāomǎi shénme?): Bạn cần mua gì?

Bạn có nên làm điều đó không? (Wǒ nén wéi nǐ zuò shénme ne?): Tôi có thể giúp gì cho bạn?

bạn không cần phải làm gì cả. (Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn chenshān): Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi.

bạn có thể làm điều đó với tôi không? (Gửi đi?): Mua cho anh/em hay cho ai?

过来看看,刚到了几件新货. (Guòlái kàn kàn, gāng daole jǐ jiàn xīn huò): Mời các bạn vào đây xem, có hàng mới vừa về.

* Mẫu câu trao đổi khi chọn quần áo (dành cho người bán hàng):

? (Phụ nữ xūyào shénme chǐmǎ de ne?): Bạn cần áo cỡ nào?

? (Bạn đã sẵn sàng chưa?): Bạn/bạn mặc cỡ nào?

bạn có thích một người nào đó không? (Nǐ xūyào shénme yánsè de ne?): Bạn/bạn cần màu gì?

请挑吧,我们有很多款式 (qǐng tiāo ba, wǒmen yǒu hěnduō kuǎnshì): Hãy chọn đi, chúng tôi có nhiều kiểu.

bạn có muốn làm điều đó không? (Nín xǐhuān zhège kuǎnshì ma?): Bạn có thích mẫu này không?

bạn không cần phải làm gì cả. (Zhè jiàn yīfú hěn shìhé nǐ): Chiếc áo này rất hợp với bạn.

你可以试试 (Nǐ kěyǐ shì shì): Bạn có thể thử.

Xem thêm:: Tâm sen là gì? Bộ Tâm Sen bao gồm những gì? – Gốm Đại Việt

bạn không cần phải làm gì cả. (Zhè jiàn hǎoxiáng shì wèi nǐ ding zuò de): Đây giống như may cho bạn mặc vậy.

有的,我马上拿给你 (Yǒu de, wǒ mǎshang nga nǐ): Vâng, tôi sẽ lấy cho bạn ngay.

bạn có thể làm điều đó. (Zhè jiàn chǐn cùn zhèng heshì): Cái này rất hợp với bạn.

* Mẫu câu trao đổi khi chọn quần áo (dành cho người mua):

bạn có thể làm điều đó. (Wǒ yô xiǎo hao de): Tôi cần size S.

Trong đó: 特特大号 (Tê tèdà hao): size XXL;特大号 (tèdà hao): size XL;大号 (Dao Hao): size L;中号 (zhōng hao): size M;小号 (xiǎo Hao) ): cỡ S .

? (qǐng na jiàn maoyī to wǒ kàn khanhǎo ma?): Cho tôi xin cái áo len đó được không?

? (kěyǐ shì chuān yīxià ma?): Tôi có thể thử một chút không?

试衣室在这里. (Shì yī shì zái zhèlǐ): Phòng thử đồ ở đâu?

? (Có yǒu qítā de yánsè ma?): Có màu khác không?

这种颜色容易褪色吗? (Zhè zhǒng yánsè rángyì tuìshǎi ma?): Màu này có dễ phai không?

? (Zhè jiàn shì zuìxīn kuǎnshì ma?): Đây là mẫu mới nhất phải không?

bạn có thể làm điều đó với tôi không? (Zhè jiàn yīfú shì shénme liàozi de?): Chiếc áo này làm bằng chất liệu gì?

这个颜色不适合我. (Zhège yánsè bù shìhé wǒ): Màu này không hợp với tôi.

Bạn có muốn làm điều đó với tôi không? (zhè jiàn bǐjiào xiǎo, yǒu dà yī hao de ma?): Cái này hơi chật, có cỡ lớn hơn không?

? (Tai dàle, yǒu chuǐn xiǎo yīdiǎn de ma?) To quá, có cỡ nhỏ hơn không?

? (nǐ smithwéi wǒ chuān nǎ zhǒng yánsè zuì hǎo kàn?): Bạn thấy tôi mặc màu gì đẹp nhất?

* Mẫu câu về thanh toán:

? (jiàgé tai dīle, jiādiǎn hǎo ma?): Giá rẻ quá, trả thêm được không?

? (Xiànjīn soishì xinnyángkǎ?): Bạn trả tiền mặt hay thẻ tín dụng?

? (Nǐmen jiēshòu xinnyòkǎ ma?): Bạn có thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

? (Qǐng bǎ tā bao qǐlái hǎo ma?): Bọc lại cho tôi.

欢迎再次光临! (Huānyíng záicì guānglín): Chào mừng bạn đến thăm lần sau!

Bài viết trên đã giải đáp thắc mắc của mọi người đồng phục công ty trung quốc Gì. Cũng như giới thiệu một số từ vựng liên quan đến lĩnh vực quần áo và thời trang. Theo dõi trang web của chúng tôi để đọc thêm một số bài viết chia sẻ kiến ​​thức!

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *