Thả thính tiếng Trung là gì? Cùng học tiếng Trung


Thả thính bằng tiếng Trung cho bạn nào muốn tán tỉnh ai đó. Học tiếng Trung với những câu hài hước tại Daily Chinese.

Tán tỉnh trong tiếng Trung là 调情 tiéoqíng, tán tỉnh, tâng bốc, tâng bốc. tiao qíng , 男女 进行 挑逗 嬉笑 嬉笑 《》 : : : : : 好! 和 尚妇 青天 青天 青天 青天 青天 青天 白日 调情 老爷!!

撩 是 几 的 , , , , , , , , , , , , , , , ,撩妹 撩妹 撩妹 撩妹 撩妹 撩妹 撩妹 撩妹 撩妹 s

撩汉 /liāohan/ Thả thính (Liao Han) chỉ dụ trai chứ chưa chắc được thực.

你的眼睛很漂亮,但是没有我漂亮,因为我的眼里有你啊。 Nǐ de yǎnjīng hěn piaoliang, méi yǒu w lão liang, yīnwèi wǎn de a. (Đôi mắt của bạn đẹp, nhưng không đẹp bằng của tôi, bởi vì bạn đang ở trong mắt tôi.)

我不会写情书,只会写心。 Wǒ bù huì xiě qíng shū, zhǐ huì xiě xīn. (Tôi không biết viết thư tình, nhưng tôi có thể vẽ trái tim.)

如果你是太阳,我便是冰淇淋,因为你融化了我的心。 Rúguǒ nǐ shì tayyáng, wǒ biàn shì bīngqílín, yīnwèi nǐ chiếu huà le wǒ de xīn. (Nếu bạn là mặt trời, thì tôi sẽ là kem, bởi vì bạn làm tan chảy trái tim tôi.)

无主之花才是最美丽的。 Wú zhǔ zhī huā shì zuì měilì de. (Hoa vô chủ là đẹp nhất: cô gái không thuộc về ai là đẹp nhất.)

帅哥,你把女朋友掉了啦。 Shuaigē, nǐ bǎ nǚ péngyou dià le là. (Thưa ông, tôi đã mất người yêu này.)

在我的世界里,我只想拥有你。 Zái wǒ de shì jiè lǐ, wǒ zhǐ xiǎng yǒng yǒu nǐ. (Trong thế giới của tôi, tôi chỉ muốn bạn.)

你不许对别人动心哦,我会吃醋的。 Nǐ buxǔ du biérén linexīn ó, wǒ huì chīcù de. (Bạn không được yêu một cô gái khác, tôi sẽ ghen đấy.)

Xem thêm:: Lối sống là gì? – LyTuong.net

致我未来的男朋友,你到底在哪里?我等了你 20 多年了。 Zhì wǒ wèi lái de nn péngyǒu, nǐ boo dǐ zái nǎ l? Wǒ quen le nǐ 20 duō nián le. (Gửi bạn trai tương lai của em, anh ở đâu? Em đã đợi anh hơn 20 năm rồi.)

你不累吗?一天 24 个小时都在我的脑子里跑不累吗? NỮ bồi ma? Yī tiān 24 gè xiǎo shí dōu zái wǒ de nǎozi l pǎo bù ma? (Bạn không mệt sao? Bạn không mệt khi chạy 24 giờ một ngày sao?)

?怪不得看不到我喜欢你。 Nǐ yǎnjīng jìn shì duì ma? Guáibùdé kàn bù wǒ xǐhuān nǐ. (Mắt bạn bị cận thị phải không? Thảo nào tôi thích bạn.)

Bạn có muốn làm điều đó không? Đàn bà nén rõ ràng wǒ xǐhuān shang nǐ ma? (Bạn có thể để tôi thích bạn?)

我是对你一见钟情。 Wǒ shì duì nǐ yījiànzhōngqíng. (Tôi đã yêu bạn từ cái nhìn đầu tiên.)

我们是天生一对。 Wǒmen shì tiān shēng yī duì. (Chúng tôi sinh ra là một cặp.)

Bạn có muốn kiểm soát mọi thứ không? Nǐ yuàn yì anh wǒ yīqǐ mmman boo ma? (Em có đồng ý ở bên anh đến già cùng nhau không?)

Bạn có nên thử thách bản thân với mọi người không? Rúguǒ nǐ de qián nnǒu he xiànrèn nnǒu tongshí diào jìn shuǐ lǐ, nǐ kěyǐ zuò wǒ nǚ péngyou ma? (Nếu bạn trai cũ của bạn và bạn trai hiện tại của bạn rơi xuống nước, bạn có đồng ý làm bạn gái của tôi không?)

我本来姓王, 遇见你之后呢, 我就姓福! Wǒ bn lái xong Wáng, yù jiàn nǐ zhī ôu ne, wǒ jiù xou fú! (Ta tên Vương, sau khi gặp ngươi là Phúc (姓福 đồng âm với 幸福: phúc)

如果你给我的,和你给别人的是一样的,那我就不要了。 Rúguǒ nǐ gọi wǒ de, hihi nǐ gọi biérén de shì yīyáng de, cái này wǒ jiùùyàole. (Nếu những gì tôi đưa cho bạn cũng giống như những gì tôi đưa cho người khác, thì bạn không cần nó.)

我相信,真正在乎我的人是不会被别人抢走的。 Wǒ xiāngxìn, zhēnzhèng záihū wǒ de rén shì hu ì biérén qiǎng zǒu de. (Tôi tin rằng người thực sự quan tâm đến tôi sẽ không bao giờ bị lấy đi, cho dù đó là tình bạn hay tình yêu.)

Xem thêm:: Thành ngữ “đeo guốc trong bụng” nghĩa là gì? – Chiêm niệm 69

我 我 , , , , , , ,。。。。 ai yú zirán. Wǒ bù qiú shēnkè, zhǐ qiú jiǎndān. (Muốn khóc thì khóc, muốn cười thì cười, miễn là mọi thứ thuận theo lẽ tự nhiên. Không cần sâu sắc, chỉ cần đơn giản thôi.)

孤单不是与生俱来,而是由你爱上一个人的那一刻。。开始。 Gūdānùshì yǔ shēng jù drive, ér shì yóu nǐ ai sngay yīgrén. (Cô đơn không đến với bạn từ khi sinh ra, mà từ lúc bạn yêu một ai đó.)

对于世界而言,你是一个人,但是对于我,你是我的整个世界。 Duì yú shìjiè ér yán, nǐ shì yí ge rén, ganshì duì wǒ ér shì yán. (Đối với thế giới, bạn chỉ là một trong số họ, nhưng với tôi, bạn là cả thế giới của tôi.)

我喜欢的人是你,从前也是你,现在也是你,以后也是你。 Wǒ xǐhuan de rén shì nǐ, congqián yě shì nǐ, xiànzìái yě shì nǐ, yǛshì. (Người tôi thích là bạn, trước đây, bây giờ và sau này, bạn cũng là tôi.)

喜欢一个人,并不一定要爱他 但爱一个人的前提,却是一定要喜欢他。 (Thích một người không nhất thiết phải yêu người đó. Nhưng điều kiện đầu tiên để yêu một người nhất định là thích.)

. Dàn nǐ zhàn zái nǐ xǐhuan de rén miànqián, nǐ zhǐ gǎndào kāixīn. (Khi đứng trước người mình yêu, tim bạn đập nhanh. Nhưng khi đứng trước người mình thích, bạn chỉ cảm thấy hạnh phúc.)

真正 的 不 是 , , 是 我 遇到 你 , , , 会 很 可惜。。。 zhēnzhèng de ai (Tình yêu chân chính không phải là ấn tượng nhất thời, nhưng gặp được huynh mới biết không dễ dàng, nếu bỏ lỡ sẽ hối hận.)

初恋就是一点点笨拙外加许许多多好奇。 Chūliàn jiù shì yī diǎndiǎn xonzhuō wáijiā xǔxǔduōduō haoqí. (Mối tình đầu hơi ngốc nghếch cộng thêm tính tò mò.)

我 我 , , 因为 , , , , 时。。。 shí de gǎnjué. (Tôi yêu bạn, không phải vì bạn là ai, mà vì tôi thích cảm giác được ở bên bạn.)

爱你不久,就一辈子。 Ai nǐ bù jiǔ, jiù yī beizi. (Yêu em không lâu, chỉ một đời.)

只要看到你的笑容,我就无法控制自己。 Zhǐ yao kàn nǐ de xiàoráng, wǒ jiù wúfǎ kòzhì zījǐ. (Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của bạn khiến tôi không thể kiểm soát được nụ cười của mình.)

Xem thêm:: Cổ nhân là gì? Hình ảnh, Đặc điểm và Đời sống… – DINHNHIA.com

娶到你这样的好老婆,我真是太幸运了。 zh zhèyáng de hǎo lǎopó, wǒ zhēn shì tai xongyùn le. (Anh thật may mắn khi có một người vợ tốt như em.)

只要你一向在我的身边,其他东西不在重要。 Zhǐyói nǐ yì xiāng zái wǒ de shēnbiàn, qítā dōngxi hút zái zhòngyào. (Miễn là bạn ở bên cạnh tôi, không có gì khác quan trọng.)

认识你的那一天是我人生中最美好的日子。 Renshì nǐ de yì tiān shì wǒ rénshēng zhōng zuì měihǎo de rìzi . (Ngày tôi gặp bạn là ngày đẹp nhất trong cuộc đời tôi.)

你是我的一个人的。 Nǐ shì wǒ de yí ge rén de. (Cậu là của tôi.)

我想一辈子好好照顾你。 Wǒ xiǎng yí beizi hǎohāo zhaogù nǐ. (Anh muốn chăm sóc em đến hết cuộc đời.) 当你与你爱的人四目交投,你会害羞。 Dāng nǐ yú nǐ ai de rén si mù jiāo tóu, nǐ huì hài xiū. (Khi bốn mắt gặp nhau, với người yêu một người xấu hổ.)

第一次见面我就爱上了你。 Dì jiànmiàn, wǒ jiù ai shang le nǐ. (Tôi yêu bạn từ lần đầu tiên tôi gặp bạn.)

. (Tôi sẽ đợi cho đến ngày bạn yêu tôi.)

我不会写情书,只会写心。 Wǒ bù huì xiě qíngshū, zhǐ huì xiě xīn. (Tôi không biết viết thư tình, chỉ biết viết trái tim thôi.)

有你,我的生活才充满快乐。 Yǒu nǐ, wǒ de shēnghuó chōngmǎn kuáilè. (Với bạn, cuộc sống của tôi tràn đầy hạnh phúc.)

有你相伴的日子,即使平凡也浪漫! Yǒu nǐ xiāngban de rìzi, jíshǐ píngfán yě thônmân! (Ngày ngày bên em, dù là bình thường lãng mạn.)

Tìm hiểu thêm về các dịch vụ bằng tiếng Trung Nếu bạn cần một từ điển Hán-Việt cho điện thoại của mình, chúng tôi đề xuất từ ​​điển dưới đây:

Tags: hài hước, khen ngợi trong tiếng Trung là gì, khen ngợi là gì?

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *