Từ vựng về các bộ phận xe đạp , xe máy điện – học tiếng Trung


Xe đạp, xe máy điện là phương tiện thân thiện với môi trường. Đây cũng là phân khúc được phát triển nhằm đảm bảo mạng lưới giao thông xanh và bền vững. Hôm nay Tự học tiếng Trung tại nhà sẽ cùng các bạn tìm hiểu từ vựng về các bộ phận của xe đạp nhé!

Từ vựng về phụ tùng xe đạp và xe điện

Tiếng Trung xe đạp: /zìxíngchē/

Xe đạp điện: /diânđàn chē/

1 Động cơ Hộp pin Hộp pin 3 Bộ sạc Chōng diàn qì 4 Còi lǎ bā 5 Máy đo tốc độ yì biǎo 6 Cáp nguồn Dian xiàn 7 Thiết bị chống trộm 防盗器 Dây nguồn 8 Dây sạc 3 giắc cắm Tổng đài 9 Cầu chì Cảnh báo 10 Dây nối pin Các cực pin 11 Tốc độ bộ điều chỉnh Zhuǎn bǎ 12 Tay cầm bǎ tao 13 Đèn xi nhan trước bên trái zuǒ qián zhuǎn xiáng dung 14 Đèn xi nhan trước bên phải 右前转向灯 Yòu qián zhuǎn xiáng dung 15 Khung xe jià 16 Chân trống đôi zhǔ zhī jià 17 Trống chân đơn cè zhī jià 18 Chân ga Hòu píng chā 19 Tay lái Fāng xiáng bǎ 20 Giảm xóc giữa Zhōng xīn jiǎn zhèn qì 21 Tay phanh sau Hòu zhì shu bang series 22 Bánh xe Thắt lưng 23 Gác chân Jiǎo tā bn 24 Chóa phản quang Hòu huí fù fǎn shè qì 25 Bộ khóa Cao suǒ 26 Yên xe zuò diàn 27 Gương chiếu hậu Hòu shì jìng 28 Biển số xe 尾牌 Wěi pai 29 Lò xo tán huáng 30 Miếng dán tiē huā 31 Hướng dẫn sử dụng 说明书 shuō minh shū 32 Tựa lưng phía sau Dao zhī jià 33 Bàn đạp phải Yòu jio sh 34 Bàn đạp trái zuǒ jio 35 Lốp Wraith 36 Cage Zhōng xīn zhao 37 Đệm sau后座垫

Mẫu câu tiếng Trung về xe đạp, ô tô điện

tā qí zìxíngchē qù shangbān cô ấy đạp xe đi làm

骑自行车环保出行 qí zìxíngchē, huán boo chūxíng đạp xe, thân thiện với môi trường

Để rèn luyện sức bền, họ đạp xe hai giờ mỗi ngày.

Xem thêm:: Tiếng Trung chủ đề Món ăn: Từ vựng – Hội thoại | THÀNHMAIHSK

你不觉得骑自行车不戴头盔很危险吗?nǐ bù juéde qí zìxíngchē bú dài tóukuī hěn wēixiǎn ma? Bạn không nghĩ rằng đi xe đạp mà không đội mũ bảo hiểm là rất nguy hiểm?

我今天修理你的自行车。Wǒ jīntiān xiūlǐ nǐ de zìxíngchē.Hôm nay tôi sửa xe đạp cho bạn.

我给你买一辆崭新的自行车。Wǒ to nǐ mǎi yí liáng zhǎnxīn de zìxíngchē. Tôi đã mua cho bạn một chiếc xe đạp hoàn toàn mới.

自行车的前轮变形了。Zìxíngchē de qián lún biànxíngle. Bánh trước của chiếc xe đạp bị biến dạng.

她飞快地骑着新自行车。Tā fēikuái de qízhe xīn zìxíngchē. Cô ấy đạp chiếc xe đạp mới của mình rất nhanh.

卡车把骑自行车的人撞倒了。Kǎchē bǎ qí zìxíngchē de rén zhuáng dǎo le.Xe tải đâm vào người đi xe đạp.

她把自行车靠在墙边。Tā bǎ zìxíngchē koo zái qiáng biān. Cô dựa chiếc xe đạp của mình vào tường.

他们推着自行车上坡。Tāmen tuīzhe zìxíngchē shang pō. Họ đẩy xe đạp lên dốc.

Xem thêm:: Khái niệm thanh khoản trong đầu tư chứng khoán

这部自行车你卖多少钱?Zhè offset zìxíngchē nǐ mài duōshǎo qián?Chiếc xe đạp này bạn bán bao nhiêu tiền?

我把自行车借给他用到明天。Wǒ bǎ zìxíngchē jiè gửi tā yong bo minhtiān. Tôi cho anh ấy mượn chiếc xe đạp cho đến ngày mai.

chuyện đi xe đạp

đầu tiên.

A: 明天我们骑摩拜单车去公园吧!Míngtiān wǒmen qí óbai dānchē qù gōngyuán ba!Ngày mai chúng ta đạp xe đến công viên!

B: 我手机里没有摩拜软件,但是我可以骑Ofo单车去。Wǒ shǒujī lǐ méiyǒu Móbái ruǎnjiàn, rongshì wǒ kěyǐ qí Ofo dānchē qù. Tôi không có ứng dụng Mobike trong điện thoại, nhưng tôi có thể đi xe đạp Ofo.

A: 好!Hǎo!Được rồi

2.

A: 你明天去看电影吗?Nǐ minhtiān qù kàn diànyǐng ma? Ngày mai bạn có đi xem phim không?

Xem thêm:: Lý giải ý nghĩa của EQ – chỉ số cảm xúc của con người | Medlatec

B:去,你呢?Qu, nǐ ne? Đi, còn bạn thì sao?

A: 我也去。你怎么去呢?Wó yě qù. Nǐ zěnme qù nè? Tôi cũng sẽ đi. Bạn đi thế nào?B: 我打算走路去,你想一起去吗?Wó dǎsuàn zǒulù qù, Nǐ xiǎng yìqǐ qù ma? Tôi đi dạo, hai người có muốn đi cùng nhau không?

A: 电影院太远了,我们骑自行车去吧。Diànyǐngyuàn yuǎn le。 Wǒmen qí zìxíngchē qù ba. Rạp chiếu phim xa quá, chúng ta hãy đi bằng xe đạp.

B: 行。马克呢?Xing. Mǎke ne? Được chứ. Còn Mike thì sao?

A: 马克要开车去。他在那里跟我们见面。Mǎkè yao kāi chē qù. Tā zái Nél gēn wǒmen jiànmiàn. Mike sẽ lái xe. Anh ấy sẽ ở đó để gặp chúng tôi.

B: 好,明天见。Hǎo, minhtiān jiàn. Được thôi gặp bạn ngày mai nhé.

A: 不见不散。Suck on the floor. Không gặp không về nhà

>>>Tham khảo:

  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô (p1)
  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *