Cách giới thiệu sở thích, tính cách bằng tiếng Trung ngắn gọn và hay


Trong bài hôm nay THANHMAIHSK sẽ cung cấp cho các bạn 80 từ với các đoạn hội thoại và văn bản ngắn để giới thiệu sở thích và tính cách của bạn. Hãy cùng tìm hiểu bài viết sau đây.

Từ vựng về sở thích, tính cách trong tiếng Trung

Giới thiệu sở thích, tính cách là bài học ai cũng phải làm quen khi học tiếng Trung. Vậy nói tính cách, sở thích trong tiếng Trung như thế nào? Dưới đây là tổng hợp từ vựng về tính cách và cách phát âm thông dụng.

Giới thiệu về sở thích và tính cách bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về tính cách

1 马虎/粗心 MǎHǔ/ Hot-atgimate 10 情绪化 qíngxù hUà cảm xúc 11 bēiguān bi quan 12 开朗 kāilǎng vui vẻ, cởi mở 13 幼稚 yòzhì innocent 14 .大胆 Dàdǎn Can đảm 29 任性 Rèn tính bướng bỉnh

Từ vựng tiếng Trung về sở thích

30 飞镖 fēi biāo phi tiêu 31 lù yíng cắm trại 32 diāo sù điêu khắc 33 40 象棋 XIANG Chơi nhạc cụ 50 滑雪 HUáxuě Trượt tuyết 51 Yóuyǒng Bơi 52 Xīng Xiáng Xué Astronomy 53 Xiang Du hành 54 yǔmão qiú Chơi cầu lông 61 打篮球 dǎlánqiú Chơi bóng rổ 62 dǎ yóu xo Chơi game 63 chơi Taichi 64 chạy bộ 65 tu bo Đi bộ đường dài 66 gan jí tā Chơi ghita 67 tián zì yóu xi Chơi ô chữ 68 thanggē Hát 69 tīngyīnyuè Nghe ac 70去剧院 qù jù yuàn Đi xem kịch 71 cì xiù Thêu 72 出去吃饭 chūqù chīfàn đi ăn ngoài 73 ming xiǎng Thiền 74 yǎng huā cò Làm vườn 75 养宠物 yǎng chǒng wùzu Thú cưng 76 做瑜伽 zu mù jiā gō 7 Tập yoga Cars 76 做瑜伽 zu mù jiā gō 7 bǎo lyng qiú Bowling 79 shū fǎ Thư pháp 80 shangwǎng Lướt mạng

Trò chuyện về sở thích và tính cách

S

Nǐ de aihao shì shénme?

Sở thích của bạn là gì?

Xem thêm:: Bài giảng đại cương dịch tễ học – Health Vietnam

S

Wǒ xǐhuān tī yīnyuè, dúshū, pǎobù… Nǐ ne?

Tôi thích nghe nhạc, đọc sách, chạy bộ, v.v. Còn bạn thì sao?

S

Wǒ xǐhuān dǎ lanqiú, dǎ yóuxì, thanggē,… Wǒ měitiān wǎnshang dū gēn péngyǒu dǎ yóuxì hěn kāixīn.

Xem thêm:: Con ngoài giá thú là gì? Pháp luật về con ngoài giá thú?

Tôi thích đá bóng, chơi game, hát, v.v. Mỗi tối, tôi thích chơi game với bạn bè.

Đoạn văn mẫu về sở thích, tính cách bằng tiếng Trung

Tự hỏi làm thế nào để giới thiệu sở thích và tính cách của bạn bằng tiếng Trung? Hãy xem các bài luận mẫu dưới đây.

Giới thiệu sở thích, tính cách bằng tiếng Trung
Giới thiệu sở thích, tính cách bằng tiếng Trung

Giới thiệu tính cách và sở thích đọc sách của bạn

大家 大家 大家 大家 , 爱好 , , , , , 还 我 我 我 我 我 我 我 我 我我 我 读 读 读 读 读 , , , , , 知道 , , , , , , , , , , , 许多 乐趣 乐趣。”Bạn sẽ không bao giờ làm điều đó với bất kỳ ai trong số họ.”

Dàjiā hǎo, wǒ shì cốc ānpíng, shìgè Néixiáng de rén. Rénmen yǒuzhe xǔduō de áihào, yǒu xǐhuān tng gē de, yǒu cốcmí yú wǎngyóu zhī zhōng de, hái yǒu xǐhuān sìchù lǚyóu de. Ér wǒ de aihô shì kànshū. Wǒ dú gè zhǒng gè yáng de shū: jīng diǎn lǐlùn de, zhū zǐ bǎi jiā de, rénwén shè kē de,.. Shū, thang wǒ zhīdóile xǔduō de zhīshì, shōuhuòle xǔduō lè Dúshūùjǐn kěyǐ zēngzhǎng zhīshì, fēngfù yuèlì, chōngshí jiànjiě, gảy xiūshēnyǎngxìng, táoyě qíngcāo, tishēng gèrén pǐnwèi. Yīncǐ wǒ bǎ dúshū dễchéng xuéxí shēnghuó zhōng de lèshì.

Con người có rất nhiều sở thích, có người thích nghe nhạc, có người nghiện game online, có người thích đi du lịch khắp nơi. Và sở thích của tôi là đọc sách. Tôi đọc nhiều loại sách khác nhau: sách kinh điển, người đọc hàng trăm học giả, người đọc khoa học xã hội nhân văn, v.v. Sách làm tôi phấn khích và mở ra cho tôi những chân trời tri thức mới. . Đọc sách không chỉ giúp tôi nâng cao kiến ​​thức, làm giàu kinh nghiệm, tăng hiểu biết mà còn có thể tu dưỡng đạo đức, bồi dưỡng tình cảm, nâng cao phẩm giá cá nhân. Vì vậy, tôi coi việc đọc sách như một niềm vui trong cuộc sống.

Giới thiệu tính cách và sở thích du lịch

Xem thêm:: Waifu là gì? Ý Nghĩa Và Nguồn Gốc Từ Waifu – LUV.VN

S

当 , , 世间 , , , , , , , , , , , , , , , , ,也 也 也 要 要 不 , , , 是 是 是 坐井 坐井 坐井 会 会 的 的多 一些 一些 一些 , , , , , , , 的 事 事 事 旅游 我 我 来说 来说 来说 , , 对于 对于去 去 , , , , 体验 风俗 风俗 风俗 风俗 风俗 风俗 风俗 风俗 风俗 风俗 风俗

Wǒ shìgè wáixiáng de ren. Wǒ de áihào shì lǚyóu, dúshū, tīng yīnyuè,…Lǚyóu duì wǒ ér yán, yǐjīngùshì dānchún de guānguāng yóuwán, ér shì yǎng xiǎngshòu, wèl zìnzhn de guānguāng yóuwán Wǒmen suǒ chǔ de shèhuì huánjìng, yālì hěn dà, wúlùn shì kiangzì gōngzuò shì shēnghuó, yīncǐ wǒmen xūyào zìjǐ de shíjión, jǎ zìjǐ yīng, de qīngsqō de qīngsqō Dāng chūqù zhīhòu, wǒ fāxiàn yuánlái, shìjiān chule shuìjiào de chuáng, wúshíwúkè phulí shēn de shǒujī, picking yǒu gèng duō zhídé wǒmen qù kàn de fēngjǐng. Lǚyóu duì wǒ lái shuō shì yī jiàn hěn yǒu yìyì de shì, wǒ duìyú lǚyóu de dìngyì bomjǐn zhǐshì wèile qù yīgè wǒng wèi qùguò dì deénng, wǒ pickì huìdēngdy

Đối với tôi, đi du lịch không chỉ là một chuyến đi tham quan mà còn là niềm vui, mang lại cho tôi nguồn năng lượng mới. Môi trường sống của chúng ta ngày nay với đủ thứ căng thẳng từ cuộc sống, công việc. Vì vậy, chúng ta cần dành thời gian cho bản thân, tự thưởng cho mình một kỳ nghỉ, tận hưởng cuộc sống, khám phá một thế giới khác. Khi bạn đi du lịch, bạn sẽ khám phá ra rằng ngoài chiếc giường và chiếc điện thoại của mình, còn có rất nhiều thứ khác để khám phá. Đi du lịch là một việc vô cùng ý nghĩa với tôi, đi du lịch không chỉ là đến một nơi mình chưa từng đặt chân đến mà còn là trải nghiệm văn hóa, phong tục, ẩm thực địa phương.

Trên đây là tổng hợp từ vựng, câu giao tiếp và bài văn mẫu giới thiệu sở thích, tính cách bằng tiếng Trung. Hi vọng qua bài học trên các bạn sẽ làm giàu vốn từ vựng của mình và biết cách giới thiệu bản thân một cách đơn giản nhất. Chúc các bạn học tốt!

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *