Ký tên và đóng dấu tiếng Trung là gì – thattruyen.com


Xin chào các bạn trong giao tiếp hàng ngày giữa con người với con người sẽ tất yếu nảy sinh các mối quan hệ, để đảm bảo các điều kiện giao ước được thực hiện theo quy định, chúng tôi lập văn bản trên giấy tờ để các bên bắt buộc tuân thủ. theo.

***Xem lại bài 6: Các mẫu soạn thảo văn bản, đơn từ thường dùng

Nội dung cơ bản và cách thức soạn thảo hợp đồng tiếng Trung như sau:

1. 标 题Tiêu đề 2. Tên hai bên (đối tác) ký kết hợp đồng này. 3. Phần chính: 3.1 Điều khoản hợp đồng: Nêu rõ mục đích kinh tế cần đạt được như trao đổi tiền tệ hoặc cung cấp lao động, hoàn thành công việc 3.2 Số lượng và chất lượng của các điều khoản hợp đồng. 3.3 Giá trị hợp đồng. 3.4 Thời hạn, địa điểm và phương thức thực hiện hợp đồng. 3.5 Quy định trách nhiệm khi phá vỡ hợp đồng. 4. Kết luận: 4.1 Ghi rõ hợp đồng này có bao nhiêu bản, trừ bản bên A và bên B giữ, các bản còn lại giữ như thế nào. 4.2 Ghi rõ các tài liệu đính kèm hợp đồng và thời gian có hiệu lực của hợp đồng. 4.3 Họ tên, đơn vị của hai bên, chữ ký và đóng dấu của người đại diện, ghi rõ ngày tháng năm ký kết hợp đồng, nếu có người chứng kiến ​​thì cũng ghi rõ họ tên và chữ ký.

买卖合同Hợp đồng mua bán

合同号/ Hợp đồng số: / Ngày: / Địa điểm: / Bên bán: / Bên mua: Hợp đồng này do hai bên mua bán ký kết, các hạng mục trong hợp đồng hai bên thỏa thuận căn cứ vào các điều khoản bên dưới để mua bán mặt hàng thương mại.第一条:品名,规格,数量及单价 Điều 1: Tên thương mại, đặc điểm kỹ thuật, số lượng và giá cả.第二条:合同总值 Điều 2: Tổng giá trị hợp đồng.第三条:原产国别及制造厂商 Điều 3: Nước sản xuất và cơ sở sản xuất.第四条:装运港 Điều 4: Cảng xuất phát.第五条:目的港 Điều 5: Cảng đến.第六条:装运期 Điều 6: Thời gian vận chuyển.第七条:包装 Điều 7: Đóng gói, đóng gói. 第八条:唛头 Điều 8: Tín hiệu vận chuyển. 第九条:保险 Điều 9: Mua và trả tiền bảo hiểm. 第十条:付款条件 Điều 10: Điều kiện thanh toán.第十一条:装运条款 Điều 11: Điều kiện vận chuyển.第十二条:保质条款 Điều 12: Điều kiện đảm bảo chất lượng.第十三条:索赔 Điều 13: Bồi thường.第十四条:延期和罚款 Điều 14: Mở rộng thời gian và tốt. 第十五 : 附加 条件 条件 条件 条件 条件 条件 文章署 文章署 文章署。。 日用 日用 年月 于 年月 年月。 原本 原本 份 , 买卖生效。 Hợp đồng này được ký bằng hai ngôn ngữ và có giá trị pháp lý ngang nhau, mỗi bên giữ một bản. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. :(签名) :(签名)

Người mua: (chữ ký) Người bán: (chữ ký)

*** Đọc thêm bài 8: Đặt vé, lưu trú, Lễ tân nhà hàng

Xem tổng hợp các bài viết tiếng Trung Office tại đây

Chúc may mắn với việc học tiếng Trung của bạn. Cảm ơn bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn:chinese.com.vn Bản quyền thuộc về:Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không sao chép khi chưa có sự đồng ý của tác giả

.

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *