TỔNG HỢP TỪ VỰNG VÀ CÂU GIAO TIẾP VỀ SỨC KHỎE PHỔ


Các câu giao tiếp và từ vựng về sức khỏe giúp chúng ta thể hiện sự quan tâm đến người mà chúng ta đang nói chuyện. Không biết làm thế nào để hỏi về sức khỏe của những người thân yêu của bạn? Hãy Langmaster Bỏ túi những câu giao tiếp và từ vựng quan trọng ngay bên dưới nhé!

1. Từ vựng về chủ đề sức khỏe

1.1. Từ vựng về sức khỏe

  • Sức khỏe /helθ/: sức khỏe
  • Mạnh khỏe /ˈhelθi/: khỏe mạnh
  • Bệnh tật /ˈsɪknɪs/: ốm đau
  • Đau đầu /ˈhedeɪk/: nhức đầu
  • Bệnh đau răng /ˈtuːθeɪk/: đau răng
  • Đau mắt /sɔːr aɪz/: đau mắt
  • Viêm họng /sɔː θrəʊt/: viêm họng
  • Lạnh /kəʊld/: lạnh
  • Bệnh cúm /fluː/: cúm
  • Ho /kɒf/: ho
  • Sốt /kɒf/: sốt
  • Sốt siêu vi /ˈfiːvə vaɪərəs/: sốt siêu vi
  • Sổ mũi /ˈrʌni nəʊz/: sổ mũi
  • Hắt hơi /sniːz/: hắt hơi
  • Đau lưng /ˈbækeɪk/: đau lưng
  • Cảm thấy không thoải mái /ˈʌndə ðə ˈwɛðə/: cảm thấy hơi mệt mỏi, khó chịu trong người.
  • Đúng như mưa /æz raɪt æz reɪn/ : khỏe mạnh.
  • Đau đầu như búa bổ /ˈsplɪtɪŋ ˈhɛdeɪk/ : đau đầu kinh khủng.
  • Chạy xuống /rn daʊn/ : mệt mỏi, lừ đừ.
  • Trở lại trên đôi chân của tôi /bæk ɒn maɪ fiːt/ : trở lại như cũ, khỏe lại, hồi phục.
  • Phù hợp như một fiddle /æz fɪt æz ə ˈfɪdl/ : khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng.

1.2. từ vựng y tế

  • Viên thuốc /pɪl/ : viên thuốc
  • Thuốc /ˈmed.ɪ.sən/ : y học
  • nhỏ giọt /drɪp/ : truyền nước
  • Huyết áp /ˈblʌd preʃ.ər/ : huyết áp
  • mẫu máu /blʌd ˈsɑːmpl/ : mẫu máu
  • Xung /pʌls/ : nhịp tim
  • Nhiệt độ /ˈtem.prə.tʃər/ : nhiệt độ
  • tia X /ˈeks.reɪ/ : tia X
  • Mũi tiêm /ɪnˈdʒek.ʃən/ : chích
  • tiêm phòng /ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃən/ : tiêm chủng
  • thuốc giảm đau /ˈpeɪnˌkɪl.ər/ : thuốc giảm đau
  • Paracetamol /ˌpær.əˈsiː.tə.mɒl/ : paracetamol
  • Aspirin /ˈæs.prɪn/: aspirin
  • trát tường /ˈplɑː.stər/ : băng
  • Bác sĩ /ˈdɒk.tər/ : bác sĩ
  • Bác sĩ nha khoa /ˈden.tɪst/ : nha sĩ
  • bệnh viện /ˈhɒs.pɪ.təl/ : bệnh viện
  • Bệnh nhân /ˈpeɪ.ʃənt/ : bệnh nhân

Từ vựng về chủ đề sức khỏe

Langmaster – Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề SỨC KHỎE

2. Cụm từ về lối sống lành mạnh

  • Ăn sáng luôn /ˈɔːlweɪz hæv brekfəst/: luôn ăn sáng
  • Chọn một chế độ ăn uống lành mạnh /ʧuːz ə ˈhɛlθi ˈdaɪət/: chọn một chế độ ăn lành mạnh
  • Chọn thực phẩm hữu cơ nếu có thể /ʧuːz gænɪk fuːd ɪf ˈpɒsəbl/: chọn thực phẩm hữu cơ nếu có thể
  • Nấu thức ăn ở nhà nếu có thể /kʊk fuːd t həʊm ɪf pɒsəbl/: nấu ăn ở nhà nếu có thể
  • Tạo kế hoạch tự chăm sóc của bạn /kri(ː)ˈeɪt jɔː self-keə plæn/: lập kế hoạch chăm sóc bản thân
  • Ngừng uống soda /stɒp drɪŋkɪŋ ˈsəʊdə/: ngừng uống soda
  • Dọn dẹp nhà cửa ít nhất một lần một tuần /kliːn jɔː həʊm t liːst wʌns wiːk/: lau nhà ít nhất một tuần một lần
  • Phát triển thói quen lành mạnh /dɪˈvɛləp helθi hæbɪts/: phát triển những thói quen lành mạnh
  • Tập thể dục hàng ngày /duː eksəsaɪz evrɪdeɪ/: tập thể dục hàng ngày
  • Uống đủ nước /drɪŋk ɪˈnʌf ˈwɔːtə/: uống đủ nước
  • Uống ít rượu /drɪŋk les lkəhɒl/: hạn chế uống rượu
  • Ăn ít thịt đỏ /iːt les red miːt/: hạn chế ăn thịt đỏ
  • Ăn nhiều cá /iːt mɔː fɪʃ/: ăn nhiều cá hơn
  • Đừng thức khuya /dəʊnt steɪ p leɪt/: không nên thức khuya
  • Giữ chế độ làm việc và nghỉ ngơi lành mạnh /kip helθi wɜːk nd rest reɪˈʒiːm/: duy trì chế độ làm việc và nghỉ ngơi lành mạnh

Thẩm quyền giải quyết:

3. Câu giao tiếp về sức khỏe

3.1. mẫu câu hỏi

  • Bạn dạo này thế nào? -> Bạn có khỏe không?
  • Làm thế nào bạn có được?-> Dạo này bạn thế nào?
  • Bạn khỏe chứ? -> Bạn có sao không?
  • Có chuyện gì vậy? -> Bạn bị sao vậy?
  • Bạn có chút nào không…? -> Bạn có… phải không?
  • Bạn cảm thấy thế nào? -> Bây giờ bạn cảm thấy thế nào?
  • Bạn có cảm thấy ổn không? -> Bây giờ bạn có cảm thấy ổn không?
  • Bạn cảm thấy đỡ hơn chưa? -> Bây giờ bạn có cảm thấy tốt hơn không?
  • Bạn có biết một … tốt? -> Bạn có biết… ai tốt không?
  • Bạn có biết nơi nào có một nhà hóa học thâu đêm không? -> Bạn có biết ở đâu có hiệu thuốc mở cửa suốt đêm không?

3.2. câu trả lời mẫu

  • Tôi khỏe cảm ơn -> Tôi khỏe, cảm ơn bạn
  • tôi không được khỏe -> Tôi cảm thấy không khỏe
  • tôi không được khỏe lắm -> Tôi cảm thấy không được khỏe lắm
  • Tôi cảm thấy ốm -> Tôi cảm thấy bị bệnh
  • Tôi cảm thấy bệnh -> Tôi cảm thấy bị bệnh
  • tôi đã tự cắt mình -> Tôi bị đứt tay (tự cắt)
  • tôi bị đau đầu -> Tôi đau đầu
  • Tôi bị đau đầu như búa bổ -> Tôi đau đầu như búa bổ
  • Tôi không khỏe -> Tôi không khỏe
  • tôi bị cúm -> Tôi bị cúm
  • tôi sẽ bị bệnh -> Tôi sẽ bị ốm
  • Tôi đã bị ốm -> Gần đây tôi bị ốm
  • Tôi bị đau ở… -> Tôi đau…
  • Tôi… đang đau -> … tôi đau
  • Tôi bị đau lưng -> Lưng tôi đau
  • tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn -> Tôi hy vọng bạn sẽ sớm khỏe lại
  • Sớm bình phục nhé! -> Sớm bình phục nhé!
  • Tôi cần gặp bác sĩ -> Tôi cần gặp bác sĩ
  • Tôi nghĩ bạn nên đi khám bác sĩ -> Tôi nghĩ bạn nên đi khám bác sĩ

vô giá trị

Trò chuyện về sức khỏe

Các chủ đề đàm thoại tiếng Anh thông dụng? – 40 tuyệt chiêu nói về SỨC KHOẺ bạn nên biết

4. Đoạn hội thoại mẫu

4.1. Đoạn 1

Hoa loa kèn: Có chuyện gì với bạn? (Có chuyện gì với bạn vậy?)

John: Tôi không cảm thấy tốt. (Tôi cảm thấy không được khỏe lắm.)

Hoa loa kèn: Chuyện gì vậy? ( Có chuyện gì vậy?)

John: Đau bụng. (Tôi bị đau bao tử.)

Hoa loa kèn: Bạn đã ăn gì cho bữa sáng? (Bạn đã ăn gì cho bữa sáng?)

John: Thức ăn nhanh và salad. (Thức ăn nhanh và salad.)

Hoa loa kèn: Bạn có muốn uống thuốc không? (Bạn có muốn uống vài viên thuốc không?)

John: Tôi nghĩ rằng một số loại thuốc có thể giúp tôi. (Tôi nghĩ rằng một số viên thuốc có thể giúp tôi.)

Hoa loa kèn: Tôi sẽ đưa cho bạn viên thuốc này. Nếu bạn không cảm thấy tốt hơn, bạn nên đi khám bác sĩ.

(Tôi sẽ đưa cho bạn viên thuốc này. Nếu bạn không cảm thấy tốt hơn, hãy đến gặp bác sĩ của bạn.)

John: Cảm ơn bạn rất nhiều! ( Cám ơn rất nhiều)

Hoa loa kèn: Không có gì. ( Không.)

4.2. Đoạn văn bản 2

Jane: Ôi, trán anh nóng quá. Bạn không cảm thấy tốt? (Ôi trán bạn nóng quá. Bạn có sao không?)

Jim: Tôi mệt. Tôi nghĩ rằng tôi đã bị sốt. (Tôi cảm thấy mệt mỏi. Tôi nghĩ mình bị sốt.)

Jane: Bạn nên đi khám bác sĩ. (Bạn nên đi khám bác sĩ.)

Xem thêm:: [2 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày] Phân biệt ‘A’ và ‘An’

Jim: Tôi muốn nằm nghỉ một lúc. (Tôi muốn nằm xuống một lúc.)

Jane: Bạn ổn chứ? ( Bạn ổn chứ?)

Jim: Ổn mà. Nếu tôi không cảm thấy tốt hơn, tôi sẽ đi gặp bác sĩ. (Tôi không sao. Nếu không khá hơn, tôi sẽ đi khám bác sĩ.)

Jane: Hãy cho tôi biết nếu bạn không cảm thấy tốt hơn. (Hãy cho tôi biết nếu bạn không cảm thấy tốt hơn.)

Jim: OK, thank you (Được rồi, cảm ơn.)

Xem thêm:

=> BỎ NGAY NHỮNG MẪU GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN BẰNG TIẾNG ANH

=> 13 MẪU CÂU HỎI GIAO TIẾP TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ CÔNG VIỆC BẠN CẦN BIẾT

5. Bài tập thực hành từ vừng theo chủ đề sức khỏe

5.1. Ngồi quá gần tivi làm đau ______ của bạn

Cái mũi

B. mắt

C. tai

D. miệng

5.2. Anna nghĩ rằng cô ấy _____ cúm. Cô cảm thấy mệt mỏi.

A. bắt

B. cho

C. có

D. có

5.3. Tôi đã ăn một số bánh 2 giờ trước. Bây giờ bụng tôi rất đau. Tôi nghĩ rằng tôi có ______.

A. đau tai

B. đau răng

đau đầu C.

D. đau bụng

5.4. Bác sĩ nói rằng chúng ta có thể tránh một số ______ bằng cách giữ cho mình sạch sẽ.

Xem thêm:: Hết hàng trong tiếng Anh là gì: Định nghĩa, Ví dụ Tiếng Anh Tiếng Việt

A. bụi bặm

B. bệnh tật

C. bệnh tật

D. giọt

5.5. Anh ấy không đánh răng thường xuyên. Nó đang ôm má nó bây giờ. Tôi nghĩ anh ấy có _____.

Đau răng

B. đau bụng

đau đầu C.

D. đau tai

5.6. Đầu cô ấy rất nóng. Cô ấy trông rất mệt mỏi. Tôi nghĩ rằng cô ấy có _______.

A. nhiệt độ

B. ho

C. nhức đầu

D. đau tai

5.7. Rửa tay là rất quan trọng để ngăn ngừa vi-rút ________.

Cảm cúm

B. quai bị

C. dị ứng

D. nhức đầu

5.8. Nếu bạn ra ngoài mà không đội mũ, bạn sẽ bị ______.

A. đốm

B. cháy nắng

C. dị ứng

D. đau răng

Xem thêm:: Unit 9 lớp 10: Listening trang 43 | Giải bài tập Tiếng Anh 10

5.9. Ăn quá nhiều ________ sẽ có hại cho sức khỏe của bạn.

A. rau

B. đồ ăn vặt

C. thực phẩm lành mạnh

D. thực phẩm tươi sống

5.10. Nếu bạn tuân theo một chế độ ăn uống cân bằng, bạn sẽ có một ______ khỏe mạnh.

Một phong cách

B.cuộc sống

nhà C.

D. dòng

Câu trả lời

5.1. GỠ BỎ

5.2. CŨ

5.3. DỄ DÀNG

5.4. CŨ

5.5. Một

5.6. Một

5.7. Một

5.8. GỠ BỎ

5.9. GỠ BỎ

5.10. GỠ BỎ

vô giá trị

Thực hành các bài tập từ mè về chủ đề sức khỏe

Cho nên Langmaster đã trải qua với bạn Các câu giao tiếp và từ vựng về sức khỏe thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. Chỉ cần ghi nhớ những kiến ​​thức trên, bạn có thể tự tin hỏi thăm sức khỏe người thân. Học tốt!

Xem thêm CÁC CÂU GIAO TIẾP TỔNG HỢP TRONG TIẾNG ANH

Bạn đang xem chuyên mục TIẾNG ANH

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *