Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc tiêu cực


Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc tiêu cực

Trong cuộc sống, mỗi người có rất nhiều cung bậc cảm xúc, có lúc vui vẻ, hạnh phúc, lạc quan… nhưng cũng có lúc trải qua những cảm xúc tiêu cực như buồn chán, lạc lõng, cô đơn, thất vọng. …Vậy những cảm xúc tiêu cực đó trong tiếng Trung được thể hiện như thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc

mệt mỏi bằng Tiếng Trung

1. Cảm thấy buồn chán, buồn bã

A. Từ vựng

Đầu tiên, chúng ta hãy học một số từ tiếng Trung để thể hiện sự buồn chán và buồn bã

1. 难过: nnguò: khó chịu, buồn 2. 烦心: fánxīn: buồn, buồn 3. 难受: nnshòu: khó chịu, bực bội 4. 无聊: wúliói: chán, buồn tẻ, tẻ nhạt 5. 烦闷: fánnǎo: sầu, sầu

B. Câu ví dụ

1. 要离开他,我心里非常难过。, wǒ xīnlǐ fēicháng Nnguò. Phải rời xa anh, trong lòng tôi rất buồn.

2. 别谈这些烦心的事情了。 Bié tán zhèxiē nnxīn de shìqíng le. Đừng nói về những câu chuyện buồn này nữa.

3. 我今天不舒服,心里很难受。 Wǒ jīntiān bù shūfu,xīnlǐ hěn nnshòu. Hôm nay tôi không thoải mái, trong lòng rất khó chịu.

Xem thêm:: Khoáng sản là gì? Vai trò của khoáng chất đối với cơ thể

4. . Tiếp tục nói về chiếc váy, thật vô vị.

5. 不必为区区小事而烦恼。 Búbì wèi qūqū xiǎo shì ér fánnǎo. Nó không đáng để lo lắng về những điều nhỏ nhặt.

2. Các cụm từ tiếng Trung thể hiện sự thất vọng

A. Từ vựng

1. 失望:shīwáng : thất vọng 2. 败兴:baixìng : hụt hẫng, thất vọng 3. 懊丧:aosang : chán nản, thất vọng 4. 丧气:sinhqì : Tôi về hưu, thất vọng 5. 寒心:hánxīn : đau khổ thất vọng

B. Câu ví dụ

1. 千万不要让我太失望了。 Qian wàn bú yao thang wǒ tai shíwáng le. Xin đừng để tôi quá thất vọng.

2. 这种结果太令人失望了。 Zhè zhǒng jiéguǒ tài lingrén shīwáng le. Kết quả này thật đáng thất vọng. 3. Wǒ yǐjīng wúnéng wéilì le. Tôi cũng đành bó tay.

4. 真叫人寒心。 Zhēn jião ren hanxīn. Nó thực sự làm cho mọi người buồn.

5. Giả tài kěxī le. Điều này thật đáng buồn.

3. Các cụm từ và từ tiếng Trung thể hiện sự lo lắng

A. Từ vựng

Xem thêm:: ngày 24/12 là ngày gì? Hiểu đúng về ngày 24 và 25 của Lễ Giáng Sinh/Noel

1. 担心:dānxīn : lo lắng 2. 担忧:dānyōu : lo lắng, lo lắng 3. 担惊受怕:dānjīngshòupà : lo lắng khủng khiếp 4. 恐惧:kǒngjù : sợ hãi, hoảng hốt, hốt hoảng 5. 忡忡:chōngchōng : lo lắng, lo lắng

B. Câu ví dụ

1. 一切都顺利,请不要担心。 Yíqiè dōu shùnlì, qǐng hút yao dānxīn. Tất cả đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.

2. 不必担忧,他不会遇到危险的。 Búbi dānyōu , tā hu huì yùdào wēixiǎn de. Đừng lo lắng, anh ấy sẽ không gặp nguy hiểm đâu. 3. Wǒ hěn jǐnzhāng, bú zhī shìyàn jiéguǒ ruhé? Em rất lo lắng, không biết kết quả xét nghiệm thế nào?

4. 我对这次考试颇为不安。 Wǒ duì zhè cì kǎoshì pō wéi phu’ ān . Tôi khá lo lắng cho kỳ thi này.

5. 我真希望他平安无事。 Wǒ zhēn xīwáng tā píng’ān wú shì. Tôi thực sự hy vọng anh ấy ổn.

4. Các cụm từ và từ tiếng Trung để thể hiện sự tức giận

A. Từ vựng

tôi nổi giận

B. Câu ví dụ

1. Wǒ fán sǐ le. Tôi buồn chết mất.

2. Wǒ fán dé yao sǐ le. Tôi có thể chết tức giận.

Xem thêm:: Điều kiện rút tiền tại kubet là gì? Những điều cần biết!

3. Wǒ fán dé zhǐ xiǎng kū. Tôi buồn lắm chỉ muốn khóc.

4. hái zái shēng wǒ de qì ma ? Bạn vẫn còn giận tôi à?

5. 别生气了。 Fángsò ba, bié shēngqì le. Thoải mái đi, đừng giận.

5. Những Câu Tiếng Trung và Từ Vựng Thể Hiện Cảm Xúc Mệt Mỏi

A. Từ vựng

1. 吃力:chīlì : kiệt sức 2. 困乏:kūnfá : mệt mỏi, mệt mỏi 3. 无力:wúlì : mệt mỏi, bất lực 4. 疲劳:pílái : mệt mỏi, kiệt sức

B. Câu ví dụ

1. 跑了一天路,感到很吃力。 Pǎo le yì tiān lu, gǎndòn chīlì. Chạy cả ngày, cảm thấy rất mệt mỏi.

2. 大家都困乏了。 Zǒu le yì tiān lu, dàjiā dōu kūnfá le. Sau khi đi bộ cả ngày, mọi người đều mệt mỏi.

3. Wǒ yǐjīng jīngpílìjié le. Tôi đã cạn kiệt tất cả sức lực của mình.

4. 别来纠缠我了,我快累死了。 Bié thúc jiūchán wǒ le, wǒ kuái lèi sǐ le. Đừng làm phiền tôi nữa, tôi mệt gần chết rồi.

Trên đây là một số từ mới và ví dụ về cảm xúc tiêu cực trong tiếng Trung các bạn có thể tham khảo và giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung.

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *