Bài 7: Đi ngân hàng giao dịch – tiengtrungthuonghai.vn


Bạn chỉ Bắt đầu học tiếng Trung?

Bạn muốn học tiếng trung qua chủ đề Mỗi ngày?

Hôm nay, chúng ta hãy Trung Quốc Thượng Hải Học tiếng Trung cơ bản với các chủ đề đến ngân hàng đổi tiền, rút ​​tiền và chuyển tiền thông qua các mẫu Các mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi đi ngân hàng Điều này rất thiết thực!

Hãy tham khảo nhé, vì chắc chắn bài viết này sẽ rất cần thiết cho bạn khi học tiếng Trung đấy!

***Xem lại bài 6: Biểu đồ phiên âm tiếng Trung (giọng và mẫu)

Phần 1: Các mẫu câu cơ bản

1.

Wǒ xiǎng qǔ qián.

Tôi muốn rút tiền. 2.

Wǒ xiǎng chó qián.

Tôi muốn gửi tiền. 3.

Wǒ xiǎng huànqián.

Tôi muốn đổi tiền. 4.

Wǒ xiǎng qu yýáng zhuǎnzhang.

Tôi muốn chuyển khoản qua ngân hàng. 5.

Qǐngwèn nǐ xiǎng qǔ duōshǎo qián?

Bạn muốn rút bao nhiêu tiền? 6.

Xem thêm:: Confluence là công cụ giúp các nhà phân tích kinh doanh viết tài liệu một cách nhanh chóng và

Qǐng nǐ zái shǔ yī shǔ.

Hãy đếm lại. 7.

Qǐng nǐ shāoěng yīhuìr.

Xin vui lòng chờ trong giây lát. số 8.

Wǒ xiǎng kāi yīgè khotóu

Tôi muốn mở một tài khoản. 9.

Qǐng cứ gọi wǒ yīgè chó là qián dān.

Làm ơn cho tôi một tờ giấy gửi tiền. 10.

Qǐng nǐ shūrù mimǎ

Xin vui lòng nhập mật khẩu. 11.

Qǐng gửi wǒ nǐ de shēnfèn zhèng.

Cho tôi xem ID của bạn. 12.

Qǐngwèn nǐ xiǎng chó dingqí pickshì cúnhuó qí?

Bạn muốn gửi có giới hạn thời gian hay gửi không có thời gian? 13.

Dingqí chó duō nhàm chán shíjiān?

Bạn muốn gửi bao lâu một lần? 14.

Qǐngwèn yī nián dngqí de luixī shì duōshǎo?

Lãi suất tiền gửi hàng năm là bao nhiêu? 15. 12%。

Yī nián dngqí de líxí shì 12%.

Lãi suất tiền gửi hàng năm là 12%. 16.

NỮ hái yǒu shén me wèntí ma?

Bạn còn muốn hỏi gì nữa không? 17.

Qǐng nǐ zái zhèr qiānmíng.

Xin vui lòng ký vào đây. 18.

Zhèr kěyǐ huànqián ma?

Có thể đổi tiền ở đây không? 19.

Xem thêm:: Mãi mãi nghĩa là gì trong Tiếng Việt – Q&A

Wǒ xiǎng bǎ měiyuán hun chén yuènán đã dùng.

Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang tiền đồng Việt Nam. 20.

Bạn có muốn làm điều đó?

Bạn muốn đổi bao nhiêu? 21.

Qǐngwèn yī měiyuán kěyǐ huàn duōshǎo yuènán nn?

Tôi muốn hỏi 1 đô la đổi được bao nhiêu tiền? 22. 23000

Yī měiyuán kěyǐ huân cốc 23000 yuè.

1 đô la đổi được 23000 đồng. 23.

Yǒ kěyǐ yao yī zhāng huí dān ma?

Tôi có thể lấy lại biên lai của mình không? 24.

Qǐngwèn, wǒ cúnzhé shang de yú’é hái yǒu duōshǎo?

Tôi muốn hỏi số dư trên sổ là bao nhiêu?

Phần 2: Từ vựng

từ vựng thông dụng

1. yrinháng Ngân hàng 2. qǔ qián Rút tiền 3. huànqián Đổi tiền 4. dog qián Gửi tiền 5. zhuǎnzhang Chuyển khoản 6. 户头 huytóu Tài khoản 7. 信用卡 xinnyongkǎ Thẻ tín dụng/thẻ Visa 8. huìlǜ Tỷ giá hối đoái 9. 对货币 duìhuòbì Cặp tiền tệ 10 . 外币 Wáibì ngoại tệ 11. 纸币 Zhǐb Banknote 12. 硬币 yìngbì Coin 13. 假钞 Jiǎchāo tiền giả 14. 钞 钞 zhēnchāo tiền thật 15. thẻ 18. 存钱单 chó qián dān Phiếu gửi tiền 19. 填 tián Nhập 20. 签名字 qiānmíng zì Dấu hiệu 21. 存定期puppy Dingqí Tiền gửi có kỳ hạn 22. 存活期 puppyhuó qí Tiền gửi có kỳ hạn 23. 数 shǔ Countā 24. 回单 huí dān Biên lai 25. kuai Dong (tiền tệ 26. 角 jiǎo Hao 27. 毛 Mao Hao 28. 分 fēn Coin 29. zì line qǔkuǎnjī ATM

Tiền tệ của một số nước

1. měiyuán Đô la Mỹ 2. yuènán bằng đồng Việt Nam 3. 人民币 rénmínbì Nhân dân tệ Trung Quốc 4. Đài tệ hồi hương 5. 日元 rì yuán Yên Nhật 6. 欧元 ōuyuán Euro 7. 港币 gǎngb tiền Hồng Kông 8. yīngbang Bảng Anh

Phần 3: Ngữ pháp

1.……填在这儿。

Bǎ…. thiên zái zhèr.

Bạn nhập gì vào đây?

Ví dụ:

S

Qǐng nǐ bǎ minhzì tian zái zhèr.

Vui lòng nhập tên của bạn ở đây.

2. ……换成……

Wǒ xiǎng bǎ…….. huân cốc……

Tôi muốn đổi tiền….sang tiền….

Ví dụ:

S

Xem thêm:: Mãi mãi nghĩa là gì trong Tiếng Việt – Q&A

Wǒ xiǎng bǎ měiyuán hun chén yuènán đã dùng.

Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang tiền đồng Việt Nam.

3.…….可以换成…….

……. kěyǐ huân cốc……

……có thể đổi thành….

Ví dụ:

23000

Yī měiyuán kěyǐ huân cốc 23000 yuèn

1 đô la Mỹ đổi được 23000 đồng.

Phần 4: Hội thoại

Hội thoại 1: Đổi tiền

:

Qián dōu huāle, wǒ méi qiánle. Wǒ yào qù huànqián.

Tiền đã biến mất. Tôi phải đổi tiền. :

Tùng shuō, fàndiàn là kěyǐ huànqián.

Người ta nói rằng bạn có thể đổi tiền trong các nhà hàng. :

Xem thêm:: Từ vựng tiếng Trung ngành may mặc – tiengtrungthuonghai.vn

Wǒmen qù wèn wèn ba.

Đi mà hỏi. 小兰 : ?

Qǐngwèn, zhèr nén bùnéng huànqián?

Xin lỗi, ở đây có thể đổi tiền được không? 服务员 : ?

Nén, giữ lâu de shénme qián?

Có lẽ, bạn có tiền gì? :

MAYYUAN.

Đô la Mỹ. : ?

Duōshǎo?

Bạn thay đổi bao nhiêu? :

Wǔbǎi měiyuán.

500 đô la. ?

Yī měiyuán huàn duōshǎo rénmínbì?

1 đô la trị giá bao nhiêu nhân dân tệ? :

San kuai qī ao yī.

3 tệ 7 đồng.请您写一下儿钱数再写名字名字

Qǐng bế xiě yīxiàr qián shù.Zái xiě yīxiàr minhzì.

Xin vui lòng viết số tiền ở đây.

Viết cả tên nữa.

: ?

Chiết Dương xiě, duì buduì?

Viết như vậy có đúng không? :

Duì, gọi nǐ qián, qǐng shǔ yī shǔ.

Đúng rồi, tiền của anh đây, em đếm lại đi. :

Xièxie.

Cảm ơn. :

Shíjiān bù zǎole, wǒmen kuáizǒu ba!

Không còn sớm nữa, tôi sẽ rời đi sớm thôi.

Hội thoại 2: Rút tiền

Xiǎojiě, wǒ xiǎng qǔ qián.

Xin chào, tôi muốn rút tiền. :

Tốt. Qǐng nǐ tián minhzì, huytóu he diànhuà haomǎ .

Ổn mà.

Vui lòng nhập tên, số tài khoản và số điện thoại của bạn ở đây.

Wǒ điền hǎole.

Tôi đã điền xong. :

Tốt. Qǐngwèn nǐ xiǎng qǔ duōshǎo qián?

Cảm ơn.

Bạn muốn rút bao nhiêu tiền?

:500美元。

Wǒ xiǎng qǔ 500 měi viên.

Tôi muốn rút 500 USD. :

Qǐng nǐ shāo đã sử dụng yīhuìr

Vui lòng đợi trong giây lát 这是你的钱。

Zhè shì nǐ de qián.

Đây là tiền của bạn. S

Xem thêm:: Confluence là công cụ giúp các nhà phân tích kinh doanh viết tài liệu một cách nhanh chóng và

Qǐng nǐ zái shǔ yī shǔ.

Bạn có thể đếm lại. :

Tốt. Xièxiè nǐ!

Đủ rồi, cảm ơn bạn!

Hội thoại 3: Chuyển tiền

Xiǎojiě, wǒ yao zhuǎnzhang.

Xin chào, tôi muốn chuyển tiền. :

Hǎo de.Qǐng nǐ tián zái zhèr.

Nǐ xiǎng zhuǎn duōshǎo?

Đúng. Vui lòng điền vào đây.

Bạn muốn chuyển bao nhiêu tiền?

: 5000 đô la Mỹ。

Wǒ xiǎng zhuǎn 5000 rénmínbì.

Tôi muốn chuyển 5000 nhân dân tệ. :

Qǐsù nǐ de hotóu.

Vui lòng đọc số tài khoản của tôi.客户: 我的户头是35495084.

Wǒ de khotóu shì 35495084.

Số tài khoản của tôi là 35495084. 银行柜员:

Nǐ xiǎng zhuǎn thành nǎgehùtóu?

Bạn muốn chuyển tiền vào tài khoản nào? :

户头是53765869.

Wǒ zhuǎn zhāng minh dồi dào.

Hutóu shì 53765869.

Tôi đã chuyển nó cho Trường Minh.

Số tài khoản là 53765869.

Qǐng gửi wǒ nǐ de shēnfèn zhèng.

Cho tôi xem ID của bạn. S

Tốt. Qǐng zái zhèr qiānmíng zì.

Được rồi. Xin vui lòng ký vào đây. S

Nǐ de qián yǐjīng zhuǎn hǎole.

Tiền của bạn đã được chuyển. :

Xièxiè nǐ!

Cảm ơn bạn!

Đây là nội dung Học tiếng Trung cơ bản với chủ đề đến ngân hàng đổi tiền, rút ​​tiền, chuyển tiền thông qua Các mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi đi ngân hàngcuộc trò chuyện thực tế. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tiến bộ.

Tiếng Trung Thượng Hải chúc các bạn học tiếng Trung hiệu quả!

xem thêm

NGƯỜI TRUNG QUỐC ĐI TAXI

CHỦ ĐỀ TRUNG QUỐC DU LỊCH CHỈ

người Trung Quốc

CHỦ ĐỀ NGƯỜI TRUNG QUỐC VÀO THĂM BỆNH (PHẦN 1)

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *