Câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa – Thanhmaihsk


Đánh giá bài viết này

Thông qua bài viết này, chúng tôi hy vọng sẽ giúp bạn hiểu thêm về Những câu chúc năm mới hay bằng tiếng Trung Tốt nhất

Tết Nguyên đán hay Tết Nguyên đán là một nét đẹp trong văn hóa truyền thống của các quốc gia sử dụng lịch âm, trong đó có Việt Nam. Mỗi độ Tết đến xuân về, lòng ta lại rộn ràng những cung bậc cảm xúc khác nhau. Dù về quê ăn Tết cùng gia đình hay đón Tết xa nhà thì những lời chúc nhau trong ngày Tết là điều không thể thiếu. Trong bài viết này, THANHMAIHSK sẽ gợi ý cho bạn Lời chúc năm mới bằng tiếng Trung. Bài viết cũng đưa ra những từ vựng cụ thể có thể gặp trong dịp này, hi vọng mang đến cho bạn đọc những thông tin hữu ích!

Lời chúc năm mới của Trung Quốc

Lời chúc năm mới bằng tiếng Trung

S

bính âm: /Yí fèn khexié, píngpíng ān’ān, yí fèn ānrán, kuaikuáilèlè, yí fèn shēnqíng, jíxiángúyì, yí fèn zhùfú, quanjiā xen ānrán, yuándàn, yuán, yìnqìn ji

Dịch: Một chút hòa hợp, thật sự bình an, một chút bình yên, tràn đầy hạnh phúc, một chút yêu thương đậm sâu, cho mọi điều như ý, một lời chúc phúc, một gia đình hạnh phúc, một cái Tết, một năm kết thúc. tốt lành năm cũ và mở ra một năm mới. Hãy làm việc cùng nhau và tiếp tục cố gắng!

Từ vựng tích lũy:

  1. 份 /fèn/ (số từ) phần
  2. /píng ān/ thanh bình, thanh bình
  3. 安然 /ānrán/ yên bình, yên bình
  4. /kuáilè/ vui vẻ
  5. 吉祥 /jíxiáng / tốt lành
  6. 如意 /rúyì/ như ý, ước được như ý
  7. 元旦 /Yuándân/ Tết Nguyên Đán
  8. /yuánmǎn/ viên mãn, hạnh phúc
  9. 结束 /jiéshù/ kết thúc
  10. 努力 /nǔlì/ cố gắng, nỗ lực

Xem thêm: 30 câu chúc Tết doanh nghiệp, đối tác ý nghĩa mới nhất 2022

tết 2022 bằng tiếng trung

元旦 , 一 年 ; , 人生 人生 , , , , , , , 是 是 情谊 的 ; ; , , , ,

bính âm: /Yuándàn, shì yì nián de qǐdiǎn; kuáilè, shì rénshēng de zhángdiǎn; fánnǎo, yǒngyuǎn jiáng boo bīngdiǎn; shíjiān, shì qíngyì de zhōngdiǎn; zhùfú shì duǎnxìn de jiāodiǎn. Xīnnián, yuàn nǐ zhànlǐng xongfú de zhìgāodiǎn, chuchu chūnguāng wúxiàn!/

Dịch: Tết Nguyên đán là đầu năm; hạnh phúc là trọng tâm của cuộc sống; nỗi buồn luôn đóng băng; Thời gian luôn dành cho tình bạn và những lời chúc phúc là trọng tâm của thông điệp này. Năm mới, chúc bạn luôn đón nhận những đỉnh cao của hạnh phúc và nguồn năng lượng mùa xuân bất tận ở khắp mọi nơi!

Từ vựng tích lũy:

  1. 起点 /qǐdiǎn/ điểm bắt đầu, điểm xuất phát
  2. /zhángdiǎn/ tập trung
  3. 烦恼 /fánnǎo/ nỗi buồn
  4. 永远 /yǒngyuǎn/ mãi mãi, mãi mãi
  5. /qíngyì/ biết ơn
  6. 钟点 /zhōngdiǎn/ thời gian/ giờ đồng hồ
  7. /jiāodiǎn/ tiêu điểm
  8. 占领 /zhànlǐng/ tiếp quản, nắm giữ
  9. 无限 /wúxiàn/ vô tận

: 新年 的 颗 你 而 美丽 , 新年 个 黎明 黎明 而 , , 那 新年 第一 第一 阳光 因 因 因 因 因 你 心情 , , , , , ,!

bính âm: Wǒ yuàn: xīnnián de dì yī kē lùzhū yīn nǐ ér měilì jīngyíng, xīnnián de dì yī gè khimíng yīn nǐ ér qièyì minhjìng, xīnnián de dì yīnǚ yángguāng yánguāng yīn. Zhōngxīn zhùyuàn, Yuándàn kuáilè!

Xem thêm: Tổng hợp 100 câu chúc Tết 2022 hay – Chúc Tết Nguyên Đán

Dịch: Tôi ước: giọt sương đầu tiên của năm mới vì bạn mà đẹp và trong vắt, bình minh đầu tiên của năm mới vì bạn mà thoải mái và yên tĩnh, và tia nắng đầu tiên của năm mới vì bạn mà ấm áp mà thoải mái. Xin chân thành chúc bạn một năm mới hạnh phúc!

Từ vựng tích lũy:

  1. /yuàn/
  2. /kē/
  3. /lùzhū/
  4. /jīngyíng/
  5. /límíng/
  6. /qièyì/
  7. /níngjìng/
  8. /lǚ/
  9. /yángguāng/
  10. /zhōngxīn/

: 元旦 将 , , , , , , , , , 火山 引发 , , , , ,

bính âm: Tiānqì yùbao: Yuándàn qianhòu jiāng chūxiàn qiáng duìliú tiānqì, dà miànjī xià chāopião, júbù yǒu jīntião, kuáilè huǒshān baofā, yǐnfā yǒuāízhíngíng n, reihuāílìnqíng n.

Dịch: Dự báo thời tiết: Cận Tết sẽ có đối lưu khí hậu mạnh, tiền giấy được tích lũy trên diện rộng, vàng thỏi xuất hiện ở một số khu vực, núi lửa “sung sướng” sẽ phun trào, gây nên hiện tượng đam mê tràn trề và cơn bão sung sướng vùng đất hứa. Thời tiết cực đoan này được dự báo sẽ kéo dài trong một tuần.

Từ vựng tích lũy:

  1. /tiānqì yùbao/ dự báo thời tiết
  2. /qianhòu/ xung quanh, trước và sau
  3. /jiāng/ sẽ
  4. /duìliú/ đối lưu
  5. /dà miànjī/ diện tích lớn, diện tích lớn
  6. /chāopião/ tiền giấy
  7. 金条 /jīntião/ vàng thỏi
  8. 暴发 /bóofā/ bùm
  9. /yǐnfā/ khiêu khích, khiêu khích
  10. /níshíliú/ lở đất
  11. /tafēng/ bão nhiệt đới
  12. /dēnglù/ hạ cánh
  13. /jíduān/ cực đoan

Xem thêm: Hướng dẫn xử lý hoa giấy ra hoa đúng Tết cho người mới

S

bính âm: Yuǎnfāng de nǐ shìfǒu wúyáng? Zai Yaouǎn de Sīniàn Lǐ, Gǎibian de shì wǒ de tyán, bú de shi yǒngyuǎn nǐ de xīn! Áirén, zhēn xīnyuàn nǐ Yuándàn kuáilè!

Dịch: Bạn có bình yên ở một nơi xa? Trong nỗi nhớ nơi xa xăm ấy, khuôn mặt em đã thay đổi, nhưng điều không thay đổi là trái tim này luôn yêu anh! Tình yêu của tôi, chân thành chúc bạn một ngày mới hạnh phúc!

Từ vựng tích lũy:

  1. 远方 /yuǎnfāng/ ở đằng xa
  2. 是否 /shìfǒu/ liệu, cho dù
  3. /wúyáng/ không vấn đề gì
  4. 遥远 /yaoyuǎn/ xa xôi
  5. /sīniàn/ nghĩ, hoài niệm
  6. 容颜 /rángyán/ dung nha, mỹ nhân
  7. /airen/ người yêu

Trên đây là một số câu chúc Tết bằng tiếng Trung có giải thích các từ vựng liên quan. Hi vọng bài viết đã phần nào giúp các bạn có những kiến ​​thức ngôn ngữ cơ bản về câu chúc Tết. Để có thêm ý tưởng cho những lời chúc chân thành đến những người xung quanh, mời bạn đón đọc các bài viết khác của THANHMAIHSK về chúc Tết cha mẹ, chúc Tết thầy cô giáo,… Chúc bạn có những trải nghiệm thoải mái và bổ ích khi đến với THANHMAIHSK!



KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *