Cấu Trúc và Cách Dùng từ Hate trong câu Tiếng Anh


Trong tiếng Anh có rất nhiều từ vựng và mẫu câu đa dạng để chúng ta có thể tìm hiểu thêm nhằm nâng cao vốn từ vựng của mình, qua đó giúp bạn đọc củng cố thêm về vốn kiến ​​thức chung của cá nhân. tìm kiếm. Như chúng ta đã biết Ghét là một từ vựng phổ biến được bắt gặp rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày hoặc trong các văn bản. Vậy trước hết chúng ta cũng nên tìm hiểu sơ qua về những từ thông dụng trong tiếng Anh như Hate. Hãy cùng Studytienganh tìm hiểu thêm về Hate là gì cũng như cấu tạo và cách sử dụng nó, đồng thời có thêm một số kiến ​​thức cực kỳ hữu ích trong bài viết. Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!!

1. Ghét là gì?

mũ là gì?

Ghét bỏ: rất không thích ai đó hoặc cái gì đó hoặc cảm giác không thích cái gì đó hoặc ai đó.

Loại từ: vừa là danh từ vừa là động từ.

Phát âm: /heɪt/.

Như chúng ta đã biết, Hate trong tiếng Anh có nghĩa là ghét bỏ, không thích ai đó hoặc cái gì đó, cái gì đó. Đây là một động từ chỉ cảm xúc với cấu trúc rất cơ bản và thường được theo sau bởi một danh từ hoặc một Ving. Động từ này không mang quá nhiều nghĩa và có cấu trúc cũng như cách sử dụng cơ bản nên chính vì thế mà nó ngày càng xuất hiện nhiều trong văn nói, văn viết hàng ngày hay trong các đoạn hội thoại giao tiếp. căn bản.

2. Một số ví dụ liên quan đến Hate trong tiếng Anh:

Hãy cùng Studytienganh tìm hiểu một số ví dụ rất cơ bản trong tiếng Anh liên quan đến từ Hate để chúng ta hiểu rõ hơn về cấu trúc cũng như cách sử dụng của từ khi áp dụng vào câu thực tế mà từ đó có thể tránh được. Sai lầm không đáng có khi muốn áp dụng từ tùy theo mục đích cần thiết khác nhau. Hãy bắt đầu tìm hiểu nào!!

Xem thêm:: Ex có nghĩa là gì? Ex là viết tắt của từ gì trong tiếng Anh?

ghét là gì?

Một số ví dụ liên quan đến cấu trúc và cách dùng của Hate.

  • Anh ta sẽ sử dụng những gì bạn ghét để chống lại bạn.

  • Anh ta sử dụng những thứ bạn ghét để chống lại bạn.

  • Cô ấy biết rằng nếu một người đàn ông ghét bạn nhiều như vậy, anh ta có thể làm bất cứ điều gì.

  • Cô ấy biết rằng nếu ai đó bị ghét dữ dội như bạn, anh ta sẽ làm bất cứ điều gì.

  • Bà Maria, tôi biết bà phải ghét tôi nhưng có một thứ mà tôi muốn bà có được.

  • Maria, tôi biết cô ấy ghét tôi, nhưng tôi có thứ này muốn tặng cô ấy.

  • Tôi ghét mọi người pha trò về gia đình tôi!

  • Xem thêm:: Unit 6 lớp 11: Communication and Culture | Giải bài tập hay nhất

    Tôi ghét nhất những người đem gia đình tôi ra làm trò cười.

  • Tôi ghét tên tội phạm đó nhiều như tôi muốn đấm cô ta.

  • Tôi ghét tên tội phạm đó đến mức tôi muốn đấm cô ta.

  • Bạn tôi ghét những người không đồng ý với ý tưởng của cô ấy.

  • Bạn tôi ghét tất cả những ai không đồng ý với ý tưởng của cô ấy.

  • Mọi người ở khắp mọi nơi phải học cách ghét hối lộ và tham nhũng.

  • Mọi người ở khắp mọi nơi phải học cách ghét hối lộ và tham nhũng.

  • Julia đến từ một gia đình khác nên rất ghét gia đình anh ta.

  • Xem thêm:: Unit 6 lớp 9: Read | Giải bài tập Tiếng Anh 9 hay nhất – VietJack.com

    Julia xuất thân từ một gia đình khá giả nhưng lại rất ghét gia đình mình.

  • Vì vậy, anh ấy đã nghĩ, nhà ga bị rất nhiều người ghét này phải làm điều gì đó đúng đắn.

  • Vì vậy, anh ấy nghĩ rằng đài phát thanh bị nhiều người ghét chắc chắn vì đã làm điều đúng đắn.

  • Chồng tôi ghét tôi vì cha tôi đã sát hại gia đình anh ấy.

  • Chồng tôi hận tôi vì bố tôi đã giết cả nhà anh ấy.

3. Một số cụm từ liên quan đến Hate trong tiếng Anh:

Cùng tìm hiểu một số cụm từ đặc biệt liên quan đến Hate trong tiếng Anh để bỏ túi cho mình những kiến ​​thức hay, cơ bản để trau dồi vốn từ vựng cũng như nhanh chóng tiến bộ nhé. trình độ ngôn ngữ thông qua lượng từ vựng đó. Cùng tìm hiểu một số từ đồng nghĩa với từ Hate để có thể sử dụng thay thế cho nhau trong một số trường hợp nhé!!

ghét là gì?

Một số từ đồng nghĩa với Hate trong tiếng Anh.

  • Ghét: ghét, ghét, ghét.
  • ghê tởm: ghê tởm, căm ghét.
  • Không thích: không thích.
  • coi thường: khinh, khinh, khinh.
  • Không ưa: ghét, ghét.
  • ghê tởm: ghét, ghét, ghét.
  • Chê bai: chê bai, khinh bỉ.
  • Cuộc nổi loạn: kinh sợ.
  • Ghê tởm: ghê tởm, ghê tởm, ghê tởm.
  • thù địch: thù hằn, thù hận.
  • Ác cảm: sự căm ghét, ác cảm.
  • Không ưa: không thích, không thích.
  • Không ưa: ghét, ghét.
  • Buồn nôn: ghê tởm.
  • Sự thù ghét: hận thù, hận thù, hận thù.

Với những chia sẻ chi tiết trong bài viết trên thông qua những ví dụ trực quan nhất để làm rõ cách dùng và cấu trúc của Hate, hy vọng bạn đã hiểu hết nghĩa của từ đó trong tiếng Anh. Ngoài ra Studytienganh còn đưa ra thêm một số cụm từ liên quan đến Ghét để giúp bạn đọc bỏ túi thêm kiến ​​thức. Để nắm bắt kiến ​​thức tốt hơn chúng ta cần đọc kỹ bài và kết hợp với thực hành. Nếu cảm thấy những kiến ​​thức trên hữu ích, hãy Like, Share để những người xung quanh bạn cùng học hỏi nhé. Chúc các bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả!!

Bạn đang xem chuyên mục TIẾNG ANH

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *