Không phải tiếng Trung là gì – Hỏi Đáp


Những câu giao tiếp mà chúng tôi đưa ra dưới đây là những câu giao tiếp tiếng Trung đơn giản các bạn có thể dễ dàng hiểu, tiếp thu nhanh và có thể thực hành ngay sau đó.

Những câu giao tiếp tiếng Trung đơn giản mà bạn nên biết:

Tiếng Việt người Trung Quốc chính tả Xin chào (你好) nǐ hǎo Tạm biệt ( 再见) záijiàn Bạn tên gì? (你叫什么名字) nǐ jião shénme minhzì Tên tôi là (我叫小王) wǒ jião Xiǎo Wáng Cảm ơn (谢谢) xièxie Xin lỗi người Trung Quốc duì bu qǐ Tôi là người Việt Nam ( wǒ shì yuènán rén Bạn có nói tiếng Anh không? ( 你会说英语吗?) nǐ huì shuō Yīngyǔ man? Tôi đói ( 我饿了) wǒ è le Ăn cơm (吃饭) chī fàn Cái này bao nhiêu tiền ( 这个zhè ge duōshao qián Đắt quá 那么贵) tên guì nhỏ) giá rẻ ( piányi yìdiǎn Tiếng Việt người Trung Quốc chính tả Xin chào! 你好! nǐ hǎo! Vâng, tôi là Peter. Không, tôi không phải Peter. 是,我是。/不,我不是。 shì,wǒ shì。/ phu,wǒ bú shì。 Túi nào là của bạn? 哪个是你的包? nǎ gè shì nǐ de bāo? Trước bạn rời đi, hãy nộp luận văn của bạn. Tôi thực sự không biết. 我真不知道。 wǒ zhēn bù zhī Tên tôi là Thomas. 我叫汤姆斯。 wǒ jiao tāng mǔ sī。 Tôi phải đi đây. 我必须走了。 wǒ Báxū zǒu le。 Tôi là a nông dân. 我是个农民。 wǒ shì ge hotmín。 Tôi là Kathy King. 我是凯西.金。 wǒ shì kǎi xī jīn。 Tôi là Jim. 我是吉姆。 wǒ shì jí m。 Tôi giảng bài bạn có hiểu không ?我讲明白了吗? wǒ jiǎng minhbai le ma? Tôi điểm danh vào đầu giờ. Tôi không biết một điều. 我一点都不知道。 wǒ yì diǎn dōu bú zhī ngo。 Tạm biệt, Mike. 再见,迈克。 záijiàn,mài với。 Rose, để tôi giới thiệu một chút về những người bạn của mình.罗斯,让我介绍一下我的朋友。 Luó sī,ráng wǒ jiè shào yí xià wǒ de péng yǒu Rất vui được gặp bạn. 很高兴认识你。 hěn gāo xong rèn shí nǐ。 Rất tốt, cảm ơn, còn bạn thì sao? 很好,谢谢,你呢? hěn hǎo,xièxie,nǐ ne? Cuốn sách mới của bạn màu gì? .认识你我也很高兴。 giả mạo shí nǐ wǒ yě hěn gāo xong。 Phiên âm như thế nào? 怎么拼? zěn me pīn? Vâng, tôi cũng nghĩ vậy. 是的,我认为是。 shì de,i shìを w Vâng, nó là của tôi. 是的,是我的。 shì de,shì wǒ de。 Đằng kia. 在那边。 zái kiabiān。 Những cuốn sách này đều là của cô à? 这些书全是你的吗? zhè xiē shū shì nǐ de ma ? Người ở đằng kia là ai? Chúc ngủ ngon, ngủ ngon, Jane. 晚安,简。 wǎnān,jiǎn。 Năm nay là năm nào? 今年是哪一年? jīn nián shì nǎ yī nián? Năm nay là năm 1999. 今年是1999年。 jīn nián shì 1999 Một phần là của tôi. 一部分是我的。 Yībùfèn shì wǒ de。 Mời vào. qǐng zuò。 Mở sách đến trang 20. 打开书,翻到第20页。 dǎ kāi shū,fān dì 20 yè。 Hẹn sớm gặp lại. Là một cái bút. 是支笔。 shì zhī bǐ。 Kích thước nào là chính xác? 哪个尺码是对的? nǎ gè chǐmǎ shì duì de? Có phải là ô tô không? 那是一辆小汽车吗? Na shì yí liáng xiǎo qìchē ma ? Không, nó không phải của tôi. Vâng, nó là của tôi. 不,它不是。/是的,它是。 bồi thường ,tā vu shì 。/ shì de ,tā shì Không, là xe buýt. 不,那是一辆公共汽车。 bu,nà shì yí lang gōnggong qìchē。 Không, cô ấy không phải học sinh. 不,她不是。 phu,tā bú shì。 Không, bút của tôi màu xanh. 不是。我的是蓝的。 bú shì。wǒ de shì lan de。 Hôm nay là ngày gì hôm nay? 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ? Hôm nay là thứ Hai. 今天是星期一。 jīn tiān shì xīng qī yī。 Hôm nay là ngày 15 tháng 1 năm 1999. 今天是1999年1月159 shìn jìn 1999 yuè 15 ri。 Hôm nay là thứ mấy? 今天是几号? jīn tiān shì jǐ hao? Hôm nay chỉ nói chuyện ở đây thôi. 今天就讲到这里。 jīntiān jiù jiǎng khong zhèlǐ。 Họ của tôi là Ayneswonth.斯。 wǒ xong ān ní sī huá sī。 Gọi tôi là Tom. 就叫我汤姆吧。 jiù jiao wǒ tāng mǔ ba。 Tôi xin tự giới thiệu một chút. là Tom, bạn cùng lớp của tôi. 这是汤姆。我的同学。 zhè shì tāng mǔ。wǒ de tong xué。 Đây là điều hòa. 这是空调。 zhè shì kōngtiéo。 Cái này của bạn phải không? nǐ de ma? Đây có phải là túi xách của bạn không? 这是你的手提包吗? zhè shì nǐ de shǒutíbāo ma? Đây là gì? 这是什么? zhè shì shénme? Đây có phải là bút của bạn không? Tôi tìm thấy nó dưới gầm bàn. 这是你的笔吗?我在桌下捡的。 zhè shì nǐ de bǐ ma?wǒ zái zhuōxià jiǎn de。 Cây bút này của ai? 这是谁的笔? zhè shì shuí de bǐ ? Cuối tuần này bạn làm gì? 这周末你干什么? zhè zhōumò nǐ gan shén me? Cửa hàng này thường mở cửa lúc 9 giờ sáng đúng không? kāi men ma Công ty đó ở đâu? 那个公司在哪儿? na ge gōngsī zái nǎr? Con mèo này tên gì? 这猫叫什么名字? zhè māo jiao shénme minh zì? Con đường này dài bao nhiêu? 这条街有多长? zhè tio jiē yǒu duō chán? Vâng. 到! Bạn không đồng ý sao? 有不同意见吗? yǒu penáng yìjiàn ma? Có vấn đề gì sao? 有什么问题吗? yǒu shén me wèn ti ma? Có lẽ cô ấy là tài xế.是个司机吗? tā kěnéng shì ge sījī ma? Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn không? 。 Cô gái áo trắng đó là ai? 穿白衣服的那位小姐是谁? fu de na wèi xiǎo jiě shì shuí? Cô gái đó có phải là học sinh không? 那个女孩是学生吗? Hẹn gặp lại. 待会儿见。 long huìr jiàn。 Kính của tôi đâu? 我的眼镜在哪儿? wǒ de yǎnjìng zái nǎr? Chào buổi sáng, buổi trưa, buổi tối! 早晨(下午/晚上)好! zǎochén(xià wǔ/w ǎn shang )hǎo! Cô ấy chắc chắn là người mẫu đúng không? yǒu duō dà? Cái lớn hơn là của tôi. 大些的那个。 dà xiē de àge。 Nói câu này trong Tiếng Anh như thế nào? zh zhè ge yong yīng yǔ zěn me shuō? Cái còn lại ở bên phải bạn. 你右边的那个。 nǐ yòu biān de nage。 Bạn có thể theo kịp bài giảng của tôi không? 你们跟上我讲的了吗? nǐmen gēn shang wǒ jiǎng de le ma? Bây giờ là tháng 12. 现在是十二月。 xiàn zái shì shí èr yuè。 Bây giờ là tháng mấy? 现在是几月? xiàn zái shì jǐ yuè? Bắt đầu đi học. Bạn tên là gì? nǐ jiao shénme minhzì? Bạn làm nghề gì? 你是做什么的? nǐ shì zuò shénme de? Bạn có phải là Peter Smith không? 你是彼得.史密斯吗? nǐ shì bǐ dé shǐ mì sī ma? Bạn là ai? ? nǐ shì shuí? Bạn có khỏe không? 你好吗? nǐ hǎo ma? Vợ/chồng bạn khỏe không? 爱米好吗?/你妻子好吗, 你丈夫好吗? ái mǐ hǎo ma, nǐ qī zǐ hǎo ma , nǐ zhang fu hǎo ma Họ của bạn là gì? 你姓什么? nǐ xong shén me? Bạn có thể nói lại một lần nữa được không? 你能再说一遍吗? nǐ nén zái shuō yí biàn ma? Bạn có thể giới thiệu tôi với cô ấy được không? nǐ nén bǎ wǒ jièshoa to tā ma? Bạn có biết kính của tôi ở đâu không? shén me de? Anh ấy là giám đốc. 他是个经理。 tā shì ge jīng lǐ。 Anh ấy là Bob. tā shì bao bo。

Hi vọng với một chút vốn từ vựng trên có thể giúp các bạn phần nào học tiếng Trung giao tiếp tốt hơn. Và nếu bạn cần giúp đỡ, hãy đến và trải nghiệm các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung của chúng tôi! Chúc bạn học tập vui vẻ!

Chúc may mắn với việc học tiếng Trung của bạn. Cảm ơn bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Các bạn muốn hỏi câu tiếng Trung nào thì comment bên dưới nhé. Tiếng Trung sẽ trả lời bạn sớm nhất

Nguồn: www.chinese.edu.vn Bản quyền: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không sao chép khi chưa có sự đồng ý của tác giả

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *