Tiếng Trung chủ đề Giao tiếp đồng nghiệp trong cuộc họp


Để học tiếng Trung hiệu quả chúng ta nên học theo chủ đề và tình huống giao tiếp cụ thể. Hiểu được điều đó, trung tâm tiếng Trung Thượng Hải đã tổng hợp các chủ đề giao tiếp hàng ngày giúp bạn cải thiện kỹ năng nói của mình. Hôm nay chúng ta đến với chủ đề giao tiếp với đồng nghiệp bằng tiếng trung khi tham gia cuộc họp Xin vui lòng!

1. Các mẫu câu CƠ BẢN

1. ?

Huì yì jǐ diǎn kāi shǐ?

mây giơ cuộc họp băt đâu? 2. ?

Zī liao zhǔn bei hǎo le ma?

Các tài liệu đã sẵn sàng chưa? 3. ? Chó cái zái nǎ gè wén jiàn jiā lǐ le? Bạn đã lưu nó vào tập tin nào? 4. , ? Có gì sai với nó? Máy tính của tôi có vấn đề, bạn có thể kiểm tra giúp tôi được không? 5. , ? Wén jiàn dǎ bù kāi , nǐ guò ổ kàn kàn zěn me huí shì? Tài liệu không mở được, bạn có thể kiểm tra nó không? 6. , shang zái zhuōzi shang , nǐ na qù fù yìn yí xià . Tài liệu tôi để trên bàn, bạn vui lòng chụp lại được không? Nén bù bằng wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ l wén wénn yìn chỉ ổ ? Bạn có thể in tài liệu trong thẻ nhớ này cho tôi được không? số 8. ? Bù nén bởi wǒ poo yī bēi chá? Bạn có thể pha cho tôi một tách trà được không? 9 . Giám đốc đang họp, xin mời vào phòng chờ một lát. 10. ? Nǐxūyô máng ma? Bạn cần giúp đỡ? 11.

Jīntiān xiàbān huu, yīqǐ qù chīfàn hǎo ma?

Hôm nay sau khi tan sở, bạn có muốn đi ăn cùng nhau không? 12.

Jīnglǐ zái ma? Wǒ yao bǎ zīliào jiāo gửi tā.

Giám đốc có ở đây không? Tôi có tài liệu để đưa cho anh ta. 13.

Xièxiè nǐ de bāngmáng, méiyǒu nǐ wǒ jiù bù zhīdào gāi zěnme bàn?

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ của bạn, không có bạn tôi không biết phải làm gì? 14.

Nǐ zěnme xiànzái vô-lăng? Jīnglǐ zái zhǎo nǐ a.

Sao bây giờ anh mới đến? Ông chủ đang tìm gã đó. 15.

Jīntiān dǔchē, suǒyǐ the chidào.

Hôm nay bị kẹt xe nên tôi đến muộn.

2. TỪ VỰNG

Tongshì đồng nghiệp 办公室 Bangōngshì văn phòng 经理 Jīnglǐ Giám đốc 上班 Shangbān sẽ làm việc

帮忙 Trợ giúp 文件夹 Wénjiàn jiā Thư mục 电脑 Diànnǎo Máy tính 死机 Sǐjī Shutdown 复印 Fùyìn Ảnh 打印 Dǎyìn In 讨论 Tǎolùn Thảo luận, nói chuyện 储存卡 Wishún kǎ Thẻ nhớ 推访 Tuīchí

3. NGỮ PHÁP

3.1:Bạn có thể giúp tôi được không…?

Ví dụ: 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?

Nén bù bằng wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ l wén wénn yìn chỉ ổ ?

Bạn có thể sao chép tài liệu vào thẻ nhớ này cho tôi được không?

Xem thêm:: “Bản dịch” tiếng Huế – Hình ảnh Việt Nam xưa và nay

Ví dụ: 能不能帮我泡一杯茶?

Bù nén bởi wǒ poo yī bēi chá?

Bạn có thể pha cho tôi một tách trà được không?

3.2: ĐỎBạn đã sẵn sàng… chưa?

Ví dụ: 资料准备好了吗?

Zī liao zhǔn bei hǎo le ma?

Các tài liệu đã sẵn sàng chưa?

3.3/In/photocopy…ra

Ví dụ: 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?

Nén bù bằng wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ l wén wénn yìn chỉ ổ ?

Bạn có thể in tài liệu trong thẻ nhớ này cho tôi được không?

4. TƯ VẤN

Hội thoại 1:

:李冰,明天上午8

Lǐbīng, minhtiān shangwǔ 8 diǎn bàn zái huìyì shì jíhé, bié wángle.

Lý Băng, 8h30 ngày mai, hãy tập trung tại phòng họp, đừng quên. :8点半?不是8点吗?

8 Trình bày bảng? Bushì 8 diǎn ma?

Tám giờ rưỡi? Không phải là 8 giờ sao? :老板说推迟了半个小时了,你还不知道吗?

Lǎobǎn shuō tuīchíle bàn gè xiǎoshíliǎo, nǐ hái bù zhīdào ma?

Sếp bảo đi về nửa tiếng không biết à? :是吗?我一点儿也不知道。

Xem thêm:: Chủ đề sức khỏe tiếng Trung

Thạch ma? Wǒ yīdiǎn er yě bù zhīdào.

Có thật không? Tôi không biết bất cứ điều gì.

Đối thoại 2:

:小刘,你来看看,这电脑又怎么样?

Xiǎo liú, nǐ lái kàn kàn, zhè diànnǎo yòu zěnme yáng?

Xiao Liu, nhìn này, máy tính này bị sao vậy? :好像是死机了。

Hǎoxiang shì sǐjīle.

Chắc nó hỏng rồi :怎么总死机呢?是不是因为有病毒啊?

Zěnme zǒng sǐjī ne? Shì bùshì yīnwèi yǒu binhdú a?

Tại sao nó bị hỏng như vậy? Hay một loại virus? :不是,是电脑都买好几年了,太旧了。

Bushì, shì diànnǎo dōu mǎi hǎojǐ niánle, tai jiùle.

Không, đó là vì tôi đã mua nó một thời gian dài trước đây. :赶紧换一台新的吧,多影响工作呀!

Gǎnjǐn huàn yī rexīn de ba, duō yǐngxiǎng gōngzuò ya.

Thế là vội mua cái mới, ảnh hưởng lắm đến công việc.

Hội thoại 3:

:外面阴天了,马上要下雨了。

Wáimiàn yīn tiānle, mǎsngay yô xià yǔle.

Trời nhiều mây và sắp mưa. :糟了,我没带雨伞啊。

Zāole, wǒ méi dài yǔsǎn a.

Thôi nào, tôi không có ô. :没事儿,我可以把我的伞借你。

Méishì er, wǒ kěyǐ bǎ wǒ de sǎn jiè nǐ.

Không sao, tôi cho bạn mượn của tôi. :那你怎么办?

Nǐ nǐ zěnme bàn?

Thế còn bạn? :我办公室里还有一把。

Wǒ bangōngshì đang hái yǒuyī bǎ.

Tôi vẫn còn một cái khác trong văn phòng của tôi.

Hội thoại 4:

:下班我们去吃“必胜客”,怎么样?

Xiàbān wǒmen qù chī “bìshèngkè”, zěnme yáng?

Tan làm cho tôi đi “Pizza Hut”? :我有点吃够了。

Wǒ yǒudiǎn chī goule.

Tôi hơi chán. :那你想吃什么啊?

Đây có phải là một shénme?

Vậy bạn muốn ăn gì? :最好是中国小吃。

Xem thêm:: Thioserin là kháng sinh điều trị bệnh gì?

Zuì hǎo shì zhōngguó xiǎochī.

Tốt hơn nên ăn một số đồ ăn nhẹ của Trung Quốc.

Hội thoại 5:

:早点儿休息吧,明天再写。

Zǎodiǎn er xiūxí ba, minhtiān zái xiě.

Nghỉ ngơi, ngày mai viết tiếp. :不行啊,这份材料明天经理要看。

Buxíng a, zhè fèn cailiào minhtiān jīnglǐ yao kàn.

Không được, tài liệu này ở đâu, ngày mai sếp muốn xem. :看来你得开夜车了。

Kàn ổ nǐ dé kāiyèchēle.

Có vẻ như bạn đã làm việc cả đêm. :没办法!

Bànfǎ!

Không có cách nào khác.

Hội thoại 6:

A:Không phải là một trong những điều đó xảy ra.

Zánmen xià zhōu kāihuì qián xiān jiàn yīmiàn. Wǒ yǒuxiē xiǎngfǎ xiǎng hihi nǐ jiāohuàn yīxià.

Trước cuộc họp vào tuần tới, chúng ta gặp nhau một chút. Tôi có một vài ý tưởng tôi muốn chia sẻ với bạn. B:没问题。我不太忙。对我来说任何时间都行。

Mei wèntí. Wǒ bù máng. Duì wǒ lái shuō smithhé shíjiān dōu xing.

Không vấn đề gì. Tôi không bận lắm, lúc nào cũng được. A:那好,咱们就下星期一下午见。三点左右如何?

Na hǎo, zánmen jiù xià xīngqí yīxiàwǔ jiàn. San diǎn zuǒyòu ruhé?

Vậy nhé, chiều thứ hai tuần sau chúng ta gặp nhau, khoảng 3 giờ nhé? B:行,我在本子上记一下。

Xíng, wǒ zái běnzi shang jì yī xià.

Được rồi, để tôi viết ra.

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi. Chúc may mắn với việc học tiếng Trung của bạn. Cảm ơn bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

xem thêm

KHUYẾN MÃI DÙNG TẠI NHÀ HÀNG

PHỎNG VẤN XIN VIỆC

MẪU CÂU HỎI THƯỜNG GẶP XEM NGAY

TƯ VẤN SIÊU THỊ

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *