Tiếng Trung ngành thuế: từ vựng + mẫu câu | THANHMAIHSK


Chắc hẳn rất nhiều bạn đọc của trung tâm tiếng trung THANHMAIHSK muốn tìm hiểu về chuyên ngành thuế nhưng lại không biết bắt đầu từ đâu vì vốn từ hạn hẹp. Hôm nay, trung tâm sẽ chia sẻ với các bạn từ vựng cơ bản và các mẫu câu giao tiếp về chủ đề này một cách chi tiết qua bài viết “Tax Chinese: từ vựng + mẫu câu

Từ vựng tiếng Trung về thuế

1. Từ vựng tiếng Trung về thuế: các loại thuế

thu nhập sau thuế shuìhòu suǒdé thuế shuìshōu thuế bất động sản fángchǎn shuì thuế biên giới biānjìng shuì thuế cảng gǎngkǒu shuì thuế chăn nuôi thuế đặc biệt zhuānyong shuì niêm yết thuế con yìnhuā shuì thuế công thương nghiệp gōngshāngyè shuì thuế đặc biệt tèzhǒng shuì thuế di sản yýn shuì thuế đồ uống yǐnliói shuì thuế yíngyè shuì thuế giá trị gia tăng zēngzhí shuì thuế giá trị bất động sản giá trị gia tăng tǔdì zēngzhí shuì thuế gián thu jiànjiēshuì thuế giao dịch jiāoyì shuì thuế giao dịch thị trường shìchǎng jiāoyì shuì thuế giáo dục jiàoyù shuì thuế môn bài páizhào shuì hàng hóa thuế hàng hóa 货物税 huòwù shuì thuế hàng hóa thương mại shāngp shuì thuế hàng nội địa 国内货物税 guónèi huòwù shuì thuế hàng xa xỉ 奢侈品税 shēchǐ pǐn shuì thuế hộ khẩu 户税 huyshuì thuế hỗ trợ xã dìfāng gōngliáng thuế khai thác kāifā shuì thuế khai thác kuángyè shuì thuế cố định (thuế đầu người) oi) réntóu shuì thuế khoáng sản kuángchǎn shuì thuế lợi nhuận doanh nghiệp gōngsī lirùn shuì thuế lưu thông liútōng shuì thuế môi trường huánjìng shuì forei thuế trao đổi gn wáihuì shuì thuế nhà nước guóshuì thuế nhà ở zhùzhái shuì thuế nhập khẩu jìnkǒu shuì thuế tích lũy rùjí shuì thuế nông nghiệp hotyè shuì thuế ô tô qìchē shuì thuế quan guānshuì thuế tài chính caizhèngguān shuì thuế quảng cáo thuế quốc phòng guófáng shuì thuế quy hoạch thị trường shìchǎng guīhuà shuì thuế rượu jiǔshuì đô thị thuế sử dụng đất cốcgzhèn shyong shuì thuế tài sản zīyuán shuì thuế tài sản cchǎn shuì thuế tem yìnhuāshuì thuế thu hoạch hàng năm suìrù shuì thuế thu nhập cá nhân gèrén suǒdéshuì thuế thu nhập suǒdéshuì thuế thu nhập doanh nghiệp qǐyè suǒdéshuì thuế thuốc lá yān shuì thuế tiền tệ huòbì shuì thuế tiêu dùng xiāofèi shuì thuế chung zhé shuì Phí trước bạ 契税 qìshuì thuế giao thông yùnfèi shuì thuế vận tải đường sông 运河通行税 yùnhé tōngxíng shuì thuế nhập khẩu 入港税 rùgǎng shuì thuế lao động jiùyè shuì thuế nhiên liệu 汽油税 qìyóu shuì thuế xây dựng 嫺筑税 ìshujiànzhú ì shujiànzhú ǒshujiàn chú

2. Các giấy tờ liên quan đến thuế bằng tiếng Trung

chế độ thuế shuìzhì danh sách thuế shuìmù tờ khai thuế nhashuì shēnbao biǎo tờ khai thuế sửa đổi shōuyì lǜ xiūzhèng tờ khai thuế shuì shēngmíng thuế shuìkuǎn luật thuế shuìfǎ nộp thuế nashuì quy định thuế shuìzé thuế suất shuìlǜ tờ khai thuế thu nhập suǒdéshuì shnbao báo cáo shnbao

3. Từ vựng tiếng Trung liên quan đến ngành thuế

bù trừ thuế dǐ kòu shuìjīn thuế lũy kế (tích lũy do chưa nộp) yīng jì shuì kuǎn cục thuế qū shuìwù jú chính sách thuế shuìshōu zhèngcè dịch vụ cơ quan thuế shuìwù jīguān cửa hàng miễn thuế miǎnshuì shāngdiàn cục thuế shuìwù jú hải quan và thuế hàng tiêu dùng guānshuì yǔ xiāofèi shuìjúi đăng ký thuế shuì dēngjì thuế zhēng shuì thu đường bộ shōu shuì lù giảm thuế jiǎn shuì giảm thuế cá nhân gèrén jiǎn shuì giảm thuế đặc biệt tèshū jiǎn shuì giảm thuế chung yībān jiǎn shuì hàng miễn thuế bǎoshuì huòwù hàng chịu thuế yīng shuì wùpǐn hàng miễn thuế khấu trừ kòuchú kho bảo thuế hàng hóa chịu thuế yīng nashuì de các loại luật thuế shuìfǎ miễn thuế miǎnshuì thuế suất shuì’é người nộp thuế nashuì rén kẻ trốn thuế táoshuì rén thanh tra thuế jiǎnchá rényuán quan thuế shuìwù yuán quan thuế gū shuì yuán phân phối thu nhập hàng năm suìrù fēnxiǎng thuế cao thu kējuānzáshuì thu thuế shuì juān thất thu thuế dòng thẻ thuế shuìshōu shōu shuì kǎ inco tôi từ thuế shuìshōu thuế hai lần shuāngcháng shuì thuế nhiều lần duōcháng shuì thuế shuìwù thuế gū shuì trốn thuế táoshuì

4. Những câu giao tiếp thông dụng trong ngành thuế

  • 我们的设备运到越南时要不要缴纳进口税? Wǒmen de shèbèi yùn boo Yuènán shí yão bú yô jiǎonà jìnkǒu shuì? Khi thiết bị của chúng tôi được vận chuyển về Việt Nam, chúng tôi có phải nộp thuế nhập khẩu không?
  • 我们公司不但免缴进口税而且还免缴工商业税。 Wǒmen gōngsī phudàn miǎnjiǎo jìnkǒu shuì érqiě hái miǎnjiǎo gōngshāngyè shuì. Công ty chúng tôi không chỉ được miễn thuế nhập khẩu mà còn được miễn thuế công thương nghiệp.
  • 他 看到 从 扣除 的 几十 , , 不 快。。 tā kàn měi yuè Cong Anh ấy không hài lòng khi thấy hàng chục nhân dân tệ thuế thu nhập cá nhân bị trừ vào lương của mình mỗi tháng.
  • 逃税问题并非无足轻重,我认为这是一个大是大非的问题。 táoshuì wèntí binhfēi wúzúqīngzhong, wǒèn forgewéi zhè shì yígè dàshì de wàtē. Trốn thuế không phải là chuyện nhỏ, tôi nghĩ đây là vấn đề đúng sai.
  • Bạn có thể sử dụng các phương tiện truyền thông xã hội để quản lý tài khoản của mình. Wǒ zái shǒudū jīchǎng de miǎnshuì diàn mǎile xǔduō wánjù hihi yī tao xiànchéng fúzhuāng. Tôi mua rất nhiều đồ chơi và một bộ quần áo may sẵn tại cửa hàng miễn thuế ở sân bay thủ đô.
  • 你可免税带进1公升酒。 Nǐ kě miǎnshuì dài jìn 1 gōngshēng jiǔ. Bạn có thể mang theo một lít đuổi theo miễn phí.
  • 海关规定可以免税携带一条香烟和两瓶酒。 Hǎiguān guīdìng kěyǐ miǎnshuì xiédái yītió xiāngyān he liǎng píng ji. Quy định hải quan mang theo một điếu thuốc và hai chai rượu có thể được miễn thuế.
  • 我方 , , , , , , Nhiều khách hàng của chúng tôi quan tâm đến quần áo của bạn, hy vọng bạn có thể báo giá và phí vận chuyển cho chúng tôi.

Nhớ ghi lại để phục vụ công việc và học tập nhé. Đừng quên đón đọc những bài viết bổ ích về chủ đề thiết thực trong cuộc sống của trung tâm THANHMAIHSK.

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *