Topic 11: Trong Lớp Học (A Classroom) – Tieng Anh AZ


Bạn có nhớ tất cả các tài liệu trong lớp đọc tiếng Anh? Các câu giao tiếp phổ biến được sử dụng trong lớp học là gì? Hãy cùng tienganhaz.com học và luyện tập nhé!

Ghi chú:

  • Phiên âm sau: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể có nhiều hơn một cách phát âm: Anh-Anh và Anh-Mỹ, hoặc bình thường và yếu (weak-sound trong một số trường hợp hoặc khi nói, nuốt hoặc nhiều âm được nói nhẹ hơn biến thành âm mềm hơn nhưng gần với nó) .

I. Từ vựng

1. Đồ dùng học tập

văn phòng phẩm lớp học (CHÚNG TA) (Anh) Đồ dùng lớp học phấn /tʃɔk/ /tʃɑk/ phấn tường bàn /bàn/ bàn ghế /tʃeər/ /tʃer/ ghế tủ sách /bʊk.keɪs/ kệ sách đồng hồ /klɒk/ /klɑk/ đồng hồ bản đồ /mæp/ bảng thông báo bản đồ /bʊl.ə.tɪn bɔd/ /bʊl. ə.tɪn bɔrd/ quả cầu bảng tin /gləʊb/ /gloʊb/ quả địa cầu cassette player /kəset pleɪ.ə r/ /kəset pleɪ.ə/ gọt bút chì /ˈpen.səl ˈʃɑː.pən.ər/ /ˈpen .səl ˈʃɑːr.pən. ɚ/ máy tính gọt bút chì /kəmˈpjuː.tər/ /kəmˈpjuː.t̬ɚ/ cục tẩy bảng đen máy tính /ˈpleɪ.ər/ /tʃɑk.bɔrd ɪreɪ.zə/ bút tẩy /bút/ bút đánh dấu / ˈmɑː.kər/ /ˈmɑːr.kɚ/ bút đánh dấu màu nước/ ˈwɔ·t̬ərˌkʌl·ər/ bút màu nước crayon /ˈkreɪən/ bút chì màu /ˈpen.səl/ bút chì màu /ˈkʌl.əd ˈpen.səl/ bút chì màu tẩy bút chì /ˈpen.səl ɪˈreɪ.zər/ tẩy bút chì SGK /ˈtekst.bʊk/ sách giáo khoa sổ bài tập /wɜk.bʊk/ /’wɝk.bʊk/ sách bài tập bìa sổ ghi chép /ˈbaɪn.dər nəʊt.bʊk/ /ˈbaɪn .dɚ noʊt.bʊk/ thước note bìa cứng /ˈruː.lər/ /ˈruː.lɚ/ lọ keo /gluː ˈbɒt .l ̩/ /gluː ˈba:tl ̩/ lọ keo kéo /ˈsɪz.əz/ /ˈsɪz. ɚz/ kéo sổ xoắn ốc /ˈspaɪə.rəl nəʊt.bʊk/ /ˈspaɪr.əl noʊt.bʊk/ từ điển sách có lò xo /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ /ˈdɪk.ʃən.er.i/ từ điển bảng chữ cái /ðiː æl .fə.bet/ số chữ cái /ˈnʌm.bər/ /nʌm.bə/ chữ số

Phấn đã trở thành một vật dụng vô cùng quen thuộc trong lớp học, đến mức người ta đặt cho cái tên “phấn nói” cho phương pháp dạy học truyền thống: giáo viên vừa viết lên bảng vừa giảng.

2. Biểu thức chính quy trong lớp

Cụm từ (CHÚNG TA) (Anh) Cụm từ giơ tay /reɪz jɔ r hænd/ giơ tay nói chuyện với giáo viên /tɔk tu ðə ˈtiː.tʃər/ /tɑk tu ðə ˈtiː.tʃɚ/ nói chuyện với giáo viên nghe băng cassette /lɪs.ən tu ə kə’set/ nghe to stand up /stænd ʌp/ đứng lên ngồi xuống /st daʊn/ ngồi xuống take a sit /teɪk ə sɪt/ ngồi xuống chỉ vào bức tranh /pɔɪnt tu ðə ˈpɪk.tʃər/ /pɔɪnt tu ðə ˈpɪk.tʃɚ/ chỉ vào tranh viết lên bảng /raɪt ɒn ðə bɔd/ /raɪt ɑn ðə bɔrd/ viết lên bảng xóa bảng /ɪreɪz ðə bɔd/ /ɪreɪs ðə bɔd/ xóa bảng mở sách /ˈəʊ.pən jɔːr bʊk/ /ˈoʊ .pən jʊr bʊk/ mở sách đóng sách lại /kləʊz jɔːr bʊk/ /kloʊz jʊr bʊk/ gấp sách lấy bút chì ra /teɪk aʊt jɔːr ˈpen.səl/ /teɪk aʊt jʊr ˈpen.səl/ cất bút chì đi cất đi bỏ bút chì của bạn /pʊt əweɪ jɔːr ˈpen.səl/ /pʊt əweɪ jʊr ˈpen.səl/ đặt bút chì xuống

II. Các cụm từ phổ biến trong lớp

1. Bước vào lớp học

  • Chào buổi sáng/Chào buổi chiều (Chào buổi sáng/buổi chiều)!
  • Mời ngồi (Các em hãy ngồi xuống.)
  • Lấy sách của bạn ra (Trẻ lấy sách ra.)
  • Mở sách của bạn ở trang 24 (Các em mở sách trang 24).
  • Làm ơn cho tôi bài tập về nhà của bạn (Cho tôi thấy bài tập về nhà của bạn).
  • tôi không thể làm bài tập về nhà vì tôi bị ốm (Tôi đã không làm bài tập về nhà vì tôi bị ốm.)

2. Điểm danh

Xem thêm:: Từ vựng tiếng anh về giải trí [TRỌN BỘ] – Bước Lên Tiếng Anh

Ai vắng mặt hôm nay (Hôm nay có ai vắng không)?

  • Hôm nay Thanh vắng nhà (Hôm nay Thanh vắng mặt).
  • Hôm nay không có ai vắng mặt (Hôm nay không có ai vắng mặt).

3. Hỏi về dịch vụ trực tuyến

  • Ai đang làm nhiệm vụ ngày hôm nay (Ai online hôm nay)?
  • tôi đang làm nhiệm vụ ngày hôm nay (Hôm nay tôi trực).

4. Hỏi về ngày/tháng/năm

  • Hôm nay là ngày bao nhiêu (Hôm nay là ngày gì)?
  • Hôm nay là thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2018 (Hôm nay là Thứ Hai, ngày 27 tháng 10 năm 2018).

Vui lòng tham khảo Chủ đề 6. Lịch để hiểu cách đặt và trả lời các câu hỏi về ngày tháng.

5. Xin lỗi

  • Tôi có thể tham gia lớp học không (Tôi có thể đến lớp được không?)?
  • Tôi ra ngoài được không? (Làm ơn đi ra ngoài).
  • Tôi vào được không? (Tôi muốn đến lớp).
  • Xin lỗi vì đến muộn (Xin lỗi tôi tới trễ).
  • Tôi có thể mở/đóng cửa sổ không (Tôi có thể mở/đóng cửa sổ không?)?

6. Động lực

  • Làm tốt/Làm tốt lắm/Rất tốt/Làm tốt lắm (Làm tốt lắm)!
  • Cố gắng nhiều hơn nữa (Bạn cần phải cố gắng hơn nữa.)!
  • Điều đó gần đúng, hãy thử lại (Gần đúng, hãy thử lại).
  • Hôm nay tôi rất vui với bạn (Hôm nay cô ấy rất hài lòng về bạn).
  • Bạn đã làm một công việc tuyệt vời (Tôi đã làm một công việc tốt)!

7. Tạm biệt khi bạn rời đi

  • Tạm biệt giáo viên (Tạm biệt giáo viên)!
  • hẹn sớm gặp lại (Hẹn gặp lại các bạn)!
  • Từ biệt (Tạm biệt)!

III. bài tập

  1. Đọc tên các đồ vật trong hình dưới đây:

2. Đặt câu hỏi và trả lời:

Ví dụ: Họ là gì? – Đó là những cây bút.

Xem thêm:: “Gạo” trong tiếng Anh là gì: Định nghĩa, Ví dụ Tiếng Anh Tiếng Việt

3. Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

một. của tôi/chào/là/tên/Thảo.

b. a/ là/ cái thước/ cái này.

Xem thêm:: Look back Unit 6 trang 68 SGK Tiếng Anh 9 mới – Loigiaihay.com

c. là / cao su / những / của tôi.

d. sổ ghi chép / của tôi / những / là.

Bây giờ, hãy cùng thực hành với video sau:

Như vậy là chúng ta đã nắm được từ vựng chỉ đồ dùng trong lớp cũng như các mẫu câu sử dụng trong lớp rồi. Hãy chuyển sang học từ vựng về quần áo!

Bạn đang xem chuyên mục TIẾNG ANH

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *