Từ vựng Cách đọc tiền tệ các NƯỚC bằng tiếng Trung


Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu Cách đọc tiền tệ trong tiếng Trung. Nó sẽ giúp bạn khi đổi tiền hoặc đi du lịch bằng tiếng Trung. Chúc may mắn trong việc học tiếng Trung!

Tiền tệ của thế giới bằng tiếng Trung

Aud 澳大利亚 ​​元 Aodàlìyǎ yuán đô la Úc brl 巴西雷亚尔 Brazil real cad jiāná bạn yuán đô la Canada ōuuán tiền tệ châu Âu gbp 英镑 yīngbang pounds hkd 港元 gǎngyuán đô la hong kong idr 印度尼西亚卢 比 比 比 比 比 比比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 比 y Mop Omén Yuán Pataca Tiền tiền tệ chính thức của Macau Mxn Mxīgē bǐsuǒ Mexico peso myr比索 fēilǜbīn bǐsuǒ Philippine Peso PKR bājīsītǎnùbǐ Pakistan i Rupee RUB èluósī luibù Rúp Nga SEK ruìdiǎn lǎn g Krona Thụy Điển SGD xīnjiāpō yuán Đô la Singapore THB taiguó zhū Baht Thái ASF jì záng ruìshì fàláng SDR tèbié ti kuǎn Quyền rút vốn đặc biệt TRY tǔ’ěrqí lǐlā Lira Thổ Nhĩ Kỳ TWD rewān yuán Đô la Đài Loan xiǎn TZS t dài Shilling Tanzania ZAR nnfēi lán tè Rand Nam Phi

Những câu nói tiếng Trung về tiền bạc

1 huòbì tệ 2 đồng Việt Nam yuènqián 3 đồng Việt Nam yuènánqián 4 měiyuán USD 5 bảng yīngbang 6 ruìshìfàláng Franc Thụy Sĩ 7 taiguózhū Bạt Thái Lan 8 yuán Dong (tiền tệ) 9 kuai Dong (thường dùng trong khẩu ngữ) 10 jiǎo hao 11 ao (thường dùng trong khẩu ngữ) . Coin 25 Jiǎchāo Tiền giả 26 真 Zhēnchāo tiền thật 27 汇率 Huìlǜ Tỷ giá hối đoái 28 货币 Duìhuòbì tỷ giá hối đoái 36 biên giới Pháp 37 mǎ kè Đức 38 kè Trung Quốc 39 kè Phần Lan 40 Ấn Độ 41 Indonesia 42 ri yuán Nhật Bản 43圆 Hàn Quốc yuán yuán 44 Hàn Quốc guó yuán 45 Lào 46 Malaysia yuán 47 Hà Lan 48 Bồ Đào Nha āi sì kù duō 49 lu bù Nga 50 ở Tây Ban Nha 51 ở Đài Loan 52 ở zhū Thái Lan 53 ở yuán Hoa Kỳ 54 ở Ý 55 ở Ai Cập

Cách sử dụng tiền Trung Quốc

Đồng tiền Trung Quốc (rénmínbì 人 民 币 ) chính thức sử dụng yuán 元, jiǎo 角, fēn 分; nhưng trong lời nói hàng ngày người ta thường dùng kuái 块, hao 毛, fēn 分. – yuán 元 = kuai 块 = đồng. – jiǎo 角 = hao 毛 = hào. – fēn 分 = xu.

Ví dụ:

Xem thêm:: Trạng ngữ là gì? Dấu hiệu nhận biết trạng ngữ trong câu

liǎng kuài liù máo wǔ 两 块 六 毛 五 2 đồng 6 hào trùng.

qī kuai jiǔ 块 7 đồng 9 hào.

– linh qián 零 钱 = thay đổi.

nǐ yǒu lyng qián ma? ? bạn có tiền lẻ không?

Xem thêm:: Out Process là gì? Ý nghĩa của chương trình trong game, facebook, bóng đá là gì?

Chú ý:

một. Nếu chỉ có một đơn vị thì người ta thường thêm chữ qián 钱: – trên bao bì sản phẩm ghi 25.00 元, thực ra là: 25 kuái 块= 25 kuai qián 25 块 钱= 25 đồng. – viết 0,70 元, thực ra nói: 7 m 7 毛 = 7 m qián 7 毛 錢 = 7 hào. – viết 0,02 元, thực ra viết là: 2 fēn 2 分 = 2 fēn qián 2分 錢 = 2 xu.

b. 2 毛 được cho là èr hao 二 毛 ở giữa; và nằm 兩 毛 ở trên cùng. – trên bao bì sản phẩm ghi 2,25 元, thực ra là: liǎng kuái èr hao wǔ 两 块 毛 五 = 2 đồng 2 rưỡi. – viết 0,25 元, thực ra nói: liǎng hao wǔ 兩 毛 五 = 2 dinar rưỡi.

Xem thêm:: KHÁI NIỆM CAMERA: Camera giám sát là gì, hệ thống camera giám sát

**LƯU Ý: Một số người dùng cách viết như dưới đây, các bạn cũng nên nắm vững để tránh nhầm lẫn. 1= 壹; 2= 贰; 3=叁; 4= 肆; 5=伍; 6=陆, 7=柒; 8= 捌; 9=玖; 10=拾。 1= Yī; 2= ​​ơ; 3=cát; 4= sì; 5=wǔ; 6=lu, 7=qī; 8= bā; 9=jiǔ; 10=shi.

Chúc may mắn với việc học tiếng Trung của bạn. Cảm ơn bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Xem chi tiết bài viết: Cách đọc Giá tiền trong tiếng Trung chính xác nhất!

Nguồn: Chinese.com.vn Bản quyền: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không sao chép khi chưa có sự đồng ý của tác giả.

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *