Từ vựng tiếng Trung một số đồ chơi trẻ em hay … – Tiengtrung.com


Đồ chơi là đồ vật được trẻ em và vật nuôi chơi trong các hoạt động giải trí. Chúng thường là những đồ vật và động vật thu nhỏ, được tạo hình đơn giản và có màu sắc bắt mắt. Đồ chơi có các tính năng điển hình ở dạng khái quát hóa, đảm bảo tái tạo các hoạt động tương ứng của đối tượng. Hãy cùng nhau tìm hiểu các từ vựng về chủ đề này nhé.

Từ vựng tiếng Trung về đồ chơi trẻ em

玩具 Wánjù : đồ chơi

yì zhì: trí tuệ

qiú: quả bóng

积木 jīmù : đồ chơi bằng gỗ

拼图 pīntú : trò chơi ghép hình

沙滩 shātān: hàng hóa, bãi cát

wawa: búp bê

Cháo zuì: phổ biến nhất

jìnkǒu : nhập khẩu

Đồ chơi Lego : LEGO

积木 jīmù : đồ chơi bằng gỗ

拼图 pīntú : trò chơi ghép hình

wawa: búp bê

shātān: đồ chơi xúc cát

Đồ chơi Lego : LEGO

玩具 Wánjù : đồ chơi

yì zhì: trí tuệ

➥ Từ vựng tiếng Trung về một số đồ dùng cá nhân thông dụng

Số lượng trò chơi dân gian bằng tiếng Trung

Xem thêm:: Công ty mẹ là gì? Ưu điểm và nhược điểm của Công ty mẹ

Bịt mắt bắt dê/ 蒙眼抓羊/ méng yǎn zhuā yáng 2. Đập xoong nồi/ / dǎ tǔ guō 3. Chọi gà/ 斗鸡/ xoujī 4. Đấu vật/ 摔跤/ shuāijiāo 5. Đi cầu tre/ 走竹桥/zǒu zhú qiao 7. Ném đi/ 抛绣球/ pāo xiùqiú 8. Ô ăn quan/ 播棋/ bō qí 9. Đi cà kheo/ 踩高跷/ cǎi gāoqião 10. Nhảy sạp/ 跳竹竿/ tiao zhúgān 11. Kéo co chiến tranh / 拔河/ banhhé 12. Đu quay/ 秋千/ qiūqiān 13. Bập bênh/ 跷跷板/ qiūqiān 12. Bánh bao, nhảy bao bố 跳麻袋/ Tiao malong 11. Lễ hội, ngày lễ/ 节日/ jierì

Cuộc trò chuyện mẫu tại cửa hàng đồ chơi

Bổ sung thật nhiều từ vựng mới với Flashcards 3300 kanji độc quyền từ TRUNG QUỐC CHÂU. Thẻ trong tay – kanji trong tay. Đặt hàng ngay trên Tiki, Shopee và Lazada để nhận nhiều ưu đãi giá tốt.

Phần 1

B:

nǐ hǎo, wǒ kěyǐ bāng nǐ shénme máng ma?

Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?

A:我想买益智玩具送给我儿子当六一的礼物

W xiǎng mǎi yìzhì wánjù sòng bạc gọi là wǒ érzi dāng liùyī de lǐwù

Tôi muốn mua một món đồ chơi thông minh để làm quà tặng cho con trai nhân dịp 1-6

B:好的,你的儿子今年多大?

Hǎo de, nǐ de érzi jīnnián duōdà?

Được rồi, con trai bạn bao nhiêu tuổi?

B:一岁至三岁,你可以买球,积木,玩具房子,玩具车,拼图玩具,沙滩玩具等。

Yī suì zhì sān suì, nǐ kěyǐ mǎi qiú, jīmù, wánjù fángzi, wánjù chē, pīntú wánjù, shātān wánjù

Từ 1 đến 3 tuổi có thể mua bóng, đồ chơi xếp hình, nhà đồ chơi, ô tô đồ chơi, đồ chơi xếp hình

tranh ảnh, đồ chơi xúc cát…

A:玩具房子吧。顺便我买娃娃送给一个朋友的女孩。

Wánjù fángzi ba. Shùnbiàn wǒ mǎi wáwa sòng gọi là yígè péngyǒu de nǚh.

Nhà đồ chơi đi. Nhân tiện, tôi đã mua một con búp bê cho con gái của một người

Xem thêm:: Clgt là gì? clgt nghĩa là gì mà xuất hiện nhiều thế!! – Web Bách Thắng

B: em bé

Xiànzái zuìxīn zuì cháo de kuǎnshì shì wáwa bé

Hiện tại mẫu mới và được ưa chuộng nhất là Baby doll

A:好的,一共多少钱?

Hǎo de, yígong duōshao qián?

Được rồi, tổng cộng bao nhiêu?

B:玩具房子三百千盾,娃娃Baby两百千盾,一共五百千盾。

Wánjù fángzi sānbǎi qiān, wáwa Bé liǎng bǎi qiān, yígong wǔbǎi qiān.

Nhà đồ chơi 300 nghìn, búp bê em bé 200 nghìn, tổng 500 nghìn

A: Tôi không muốn làm gì cả.

Wǒ mỗ liǎng gè, shǎo diǎn ba.

Tôi đã mua 2 thứ, ít hơn một chút

B:每个东西少三十千盾,因为这些产品都是进口的,不能再低了。

Mọi gè dōngxī shǎo sānshíqiān, yīnwèi zhèxiē chǎnpǐn dōu shì

jínkǒu de, bùnéng zái dīle

Giảm mỗi món 30 nghìn vì đều là hàng nhập, không thể thấp hơn

hơn.

Phần 2

你好,你需要什么? Nǐ hǎo, nǐ xūyào shénme? Xin chào, bạn muốn mua gì?

想 想 想 , , , , , , , 没有。。 thím này zhǒng, bǐrú guānchá lu, xiǎngxiáng lui, luójí tuīlǐ lam dng, bù zhīdào yǒu méiyǒu. Tôi muốn tìm đồ chơi trẻ em, loại có thể bồi dưỡng cho trẻ nhiều khả năng như óc quan sát, trí tưởng tượng, suy luận logic có được hay không?

Xem thêm:: TT là gì? TT trên Facebook là gì? | Ý nghĩa của TT

有 有 有 , , , , 越南盾。。。。 y Dạ, đồ chơi LEGO bằng nhựa, nhập từ Đan Mạch, chơi rất thích nhưng giá hơi cao, hai triệu đồng.

那么贵啊,有其他的吗? Nàme guì a, yǒu qítā de ma? Đắt thế, có loại khác không?

有的 , , 不 一样 啊 中国 玩具 蓄 对 小孩 颜料。 你 你 可以 遥控 汽车 模型 模型 , Zhōngguó wánjù hanxù duì xiǎo hái yǒuhái de yánliào. Huòzhě nǐ kěyǐ mǎi yaokòng qìchē móxíng, yaokong zhíshēngjī děng. Đúng là sản phẩm của Trung Quốc nhưng chất lượng không giống nhau. Đồ chơi Trung Quốc chứa nhiều phẩm màu độc hại cho trẻ em Hoặc bạn có thể mua ô tô điều khiển từ xa, trực thăng điều khiển từ xa…

遥控玩具?用电池吗? Yaokong wánjù? Phòng của mẹ? Đồ chơi điều khiển từ xa? Sử dụng pin?

有两种,用电池或者车身充电。 Yǒu liǎng zhǒng, yong diànchí huòzhě chēshēn chōngdiàn. Có hai loại, sử dụng pin hoặc sạc trong cơ thể.

恩,但我孩子是女孩,不太适合吧。 Ēn, dàn wǒ pickzi shì nǚhai, bù shìhé ba. Ừ, nhưng con tôi là con gái, không hợp với tôi.

那你可以买毛绒玩具。 Nà nǐ kěyǐ mǎi m wánjù. Sau đó, bạn có thể mua một con thú nhồi bông.

对啊,我的女儿晚上睡觉爱宝毛绒玩具,给我一个。 Duì a, wǒ de nǚ’ér wǎnshang shuìjiao oi bǎo dao khuông wánjù, goi wǒ yīgè. Đúng rồi, con gái tôi buổi tối rất thích ôm thú nhồi bông, cho tôi một con đi.

Chúng ta vừa cùng nhau học từ vựng tiếng Trung về một số đồ dùng hàng ngày trong gia đình nhé! Bạn đã nắm được những đồ dùng mà các bé hay sử dụng chưa?

➥ Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được tìm kiếm

Nhớ nhanh, nhớ lâu và nhớ đúng chữ Hán với bí quyết nhớ “xin Xô”. Nhận bí quyết nâng cao trình độ tiếng Trung của bạn ngay TẠI ĐÂY

Mọi thông tin chi tiết về các khóa học, mọi người có thể liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn:

Inbox fanpage dương châu trung quốc

Shop Tiki : https://tiki.vn/cua-hang/nha-sach-tieng-trung-duong-chau

Mua sắm Shopee : https://shopee.vn/nhasachtiengtrungduongchau

Mua sắm Lazada : https://www.lazada.vn/shop/nha-sach-tieng-trung-pham-duong-chau

? đường dây nóng: 09.4400.4400 – 09.8595.8595

?️ cơ sở 1 : Số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

?️Cơ sở 2 : Tầng 4 – Số 25 – Ngõ 68 Cầu Giấy

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *