Từ vựng tiếng Trung Quốc chuyên ngành Y tế


Hôm nay mình sẽ cùng các bạn học từ vựng tiếng Trung chủ đề Y tế. Hy vọng sẽ giúp ích thật nhiều cho việc học Tiếng Trung của các bạn. Nhất là những bạn đang nghiên cứu học tập và làm việc về lĩnh vực tiếng trung chuyên ngành y học cổ truyền nhé.

Siêu âm tiếng Trung là gì? Siêu âm: 超检查 /Bchāo jiǎnchá

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành y tế, bác sỹ, bệnh viện

1 Aids 艾滋病 àizī bìng 2 Bác sĩ 医生 yī shēng 3 Bác sĩ điều trị 住院医生 zhùyuàn yīshēng 5 Bác sĩ dinh dưỡng 营养师 yíng yǎng shī 6 Bác sĩ gây mê 麻醉师 má zuì shī 7 Bác sĩ khoa ngoại 外科医生 wàikē yīshēng 8 Bác sĩ khoa nội 内科医生 nèikē yīshēng 9 Bác sĩ ngoại khoa 外科医生 wài kē yīshēng 10 Bác sĩ thực tập 实习医生 shíxí yī shēng 11 Bác sĩ xét nghiệm 化验师 huàyàn shī 12 Băng dán cá nhân 邦 迪创可贴 bāng dí chuāng kětiē 13 Bắp đùi 腿筋 tuǐ jīn 14 Bệnh nhân 患者 huàn zhě 15 Bệnh tật 疾病 jí bìng 16 Bệnh viện 医院 yī yuàn 17 Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm 传染病医院 chuán rǎn bìng yīyuàn 18 Bệnh viện dã chiến 野战军医院 yěz hàn jūn yīyuàn 19 Bệnh viện đông y 中医院 zhōng yīyuàn 20 Bệnh viện lao 结核医院 jiéhé yīyuàn 21 Bệnh viện ngoài khoa chỉnh hình 整形外科医院 zhěng xíng wàikē yīyuàn 22 Bệnh viện nha khoa 牙科医院 yákē yīyuàn 23 Bệnh viện nhi đồng 儿童医院 értóng yīyuàn 24 Bệnh viện phong (cùi, hủi) 麻风病院 máfēng bìng yuàn 25 Bệnh viện phụ sản 妇产医院 fù chǎn yīyuàn 26 Bệnh viện răng hàm mặt 口腔医院 kǒu qiāng yīyuàn 27 Bệnh viện tâm thần 精神病院 jīng shén bìng yuàn 28 Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa 综合医院 zòn ghé yīyuàn 29 Bệnh viện ung thư 肿瘤医院 zhǒng liú yīyuàn 30 Bị thương 创伤 害, 受伤 chuāng shāng, hài shòu shāng 31 Bó bột 石膏模 shí gāo mó 32 Bộ não 脑子 nǎo zi 33 Bụng 腹 部 fù bù 34 Buồn nôn, nôn mửa 恶心, 作呕 ěxīn, zuò’ǒu 35 cái chày 槌 chúi 36 Cằm 下巴 xià ba 37 Cảm 感冒 gǎn mào 38 cáng cứu thương 担架 dān jià 39 Cánh tay 胳膊 gē bo 40 Cật, thận 肾脏 shèn zàng 41 Chân 腿 tuǐ 42 Chẩn đoán,phiếu chẩn đoán 诊断, 诊断 书 zhěnduàn, zhěn duàn shū 43 Chày giã thuốc 研钵 yán bō 44 Chuột rút 抽筋 chōu jīn 45 Chuyên gia bệnh tâm thần 精神病专家 jīng shén bìng zhuānjiā 46 Chuyên gia về tim mạch 心血管专家 xīn xiě guǎn zhuān jiā 47 Cổ 脖子 bózi 48 Cổ chân 脚 腕 jiǎo wàn 49 Cổ tay 手腕 shǒu wàn 50 Cuống họng 喉咙 hóu long 51 Dạ dày 胃 wèi 52 Dái tai 耳垂 ěr chuí 53 Đầu gối 膝盖 xīgài 54 Dây đeo 吊带 diào dài 55 Đầy hơi 胃 气, 胀 气 wèi qì, zhàng qì 56 Đồ dùng cấp cứu 急救 装备 jíjiù zhuāng bèi 57 Động mạch 动脉 dòng mài 58 Đồng tử 瞳孔 tóng kǒng 59 Đông y 中医 zhōng yī 60 Đốt ngón tay 指关节 zhǐ guān jié 61 Đùi 大腿 dà tuǐ 62 Dược sĩ 药剂师 yàojì shī 63 Gan 肝脏 gān zàng 64 Gậy chống 手杖 shǒu zhàng 65 Giường bệnh 病床 bìng chuáng 66 Gót chân 脚跟 jiǎo gēn 67 Hàm dưới 下颌 xià hé 68 Hàm răng 牙齿 yá chǐ 69 Khản giọng 沙哑 shā yǎ 70 Khoa châm cứu 针灸科 zhēn jiǔ kē 71 Khoa da liễu (bệnh ngoài da) 皮肤科 pífū kē 72 Khoa não 脑外科 nǎo wàikē 73 Khoa ngoại chỉnh hình 矫形外科 jiǎo xíng wàikē 74 Khoa nhi 儿科 érkē 75 Khoa phóng xạ 放射科 fàng shè kē 76 Khoa răng hàm mặt 口腔科 kǒu qiāng kē 77 Khoa sản 妇产科 fù chǎn kē 78 Khoa tai mũi họng 耳鼻喉科 ěrbí hóu kē 79 Khoa thần kinh 神经科 shén jīng kē 80 Khoa tiết niệu 泌尿科 mìniào kē 81 Khoa tim 心脏外科 xīn zàng wàikē 82 Khoa xoa bóp 推拿科 tuīná kē 83 Khoa xương 骨科 gǔkē 84 Khung xương 骨架 gǔ jià 85 Khuỷu tay 胳膊 肘 gēbo zhǒu 86 Kim tiêm 注射器 zhù shè qì 87 Lạnh rùng mình 发 寒 颤 fā hán chàn 88 Lành, kín miệng (vết thương) 愈合, 痊愈 yùhé, quányù 89 Lỗ tai 耳朵 ěrduo 90 Lỗ, hốc 腔 qiāng 91 Lợi 齿 龈 chǐ yín 92 Lòng bàn chân 足弓 zú gōng 93 Lòng bàn tay 手掌 shǒu zhǎng 94 Lông mày 眼 眉 yǎn méi 95 Lông mi 睫毛 jié máo 96 Lồng ngực 胸腔 xiōng qiāng 97 Lưỡi 舌头 shé tou 98 Má 面颊 miàn jiá 99 Máu 血液 xuè yè 100 Mí mắt 眼皮 yǎn pí 101 Mổ 切 伤 qiè shāng 102 Môi 嘴唇 zuǐ chún 103 Mông 臀部 tún bù 104 Mông 屁股 pì gu 105 Móng tay 指甲盖 zhǐ jia gài 106 Mủ (của vết thương) 脓 nóng 107 Mũi 鼻子 bízi 108 Nách 腋窝 yèwō 109 Nạng 拐杖 guǎi zhàng 110 Ngân hành máu 血库 xuè kù 111 Ngộ độc thực phẩm 食物 中毒 shíwù zhòng dú 112 Ngoại khoa 外科 wài kē 113 Ngón áp út 无名指 wú míng zhǐ 114 Ngón cái 拇指 mǔ zhǐ 115 Ngón chân 脚趾 jiǎo zhǐ 116 Ngón chân cái 大 脚趾 dà jiǎo zhǐ 117 Ngón giữa 中指 zhōng zhǐ 118 Ngón trỏ 食指 shí zhǐ 119 Ngón út 小指 xiǎo zhǐ 120 Ngực 胸口 xiōng kǒu 121 Nhãn khoa, khoa mát 眼科 yǎn kē 122 Nhân viên vệ sinh 卫生员 wèi shēng yuán 123 Nhân viên y tế 医务人员 yīwù rén yuán 124 Nội khoa 内科 nèi kē 125 Núm vú 乳头 rǔ tóu 126 Phẫu thuật 手术 shǒu shù 127 Phổi 肺 fèi 128 Phòng bệnh 病房 bìng fáng 129 Phòng cách ly 隔离病房 gélí bìng fáng 130 Phòng cấp cứu 急诊室 jízhěn shì 131 Phòng chăm sóc đặc biệt 加护病房 jiā hù bìng fáng 132 Phòng chẩn trị 诊疗所 zhěn liáo suǒ 133 Phòng chẩn trị 诊疗室 zhěn liáo shì 134 Phòng điện tim 心电图室 xīn diàntú shì 135 Phòng điều trị bằng điện 电疗室 diàn liáo shì 136 Phòng dược ( nhà thuốc ) 药房 yào fáng 137 Phòng hậu sản 妇产科病房 fù chǎn kē bìng fáng 138 Phòng hộ lý 护理部 hùlǐ bù 139 Phòng hoá nghiệm (xét nghiệm) 化验科 huà yàn kē 140 Phòng hoá trị 化疗室 huà liáo shì 141 Phòng khám 门诊部 mén zhěn bù 142 Phòng khám bác sĩ 医生 的 办公室 yī shēng de bàn gōng shì 143 Phòng kiểm tra sóng siêu âm 超声波检查室 chāo shēng bō jiǎnchá shì 144 Phòng mổ 手术室 shǒu shù shì 145 Phòng phát số 挂号处 guà hào chù 146 Phòng theo dõi 观察室 guān chá shì 147 Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú 住院部 zhù yuàn bù 148 Phòng vật lý trị liệu 理疗室 lǐ liáo shì 149 Răng 牙 yá 150 Rốn 肚脐 dù qí 151 Sẹo 疤痕 bā hén 152 Sốt 发烧 fā shāo 153 Sưng tấy 肿瘤 zhǒng liú 154 Tai nghe khám bệnh 听诊器 tīng zhěnqì 155 Táo bón 便秘 biàn mì 156 Tây y 西医 xī yī 157 Thái dương 太阳穴 tài yáng xué 158 Thuốc 药物 yào wù 159 Thuốc con nhộng 胶囊 jiāo náng 160 Thuốc độc 毒药 dú yào 161 Thuốc gây mê 麻醉 剂 mázuì jì 162 Thuốc giải độc 解毒剂 jiě dú jì 163 Thuốc viên 药丸 yào wán 164 Thuốc viên 药片 yào piàn 165 Thủy đậu 水痘 shuǐ dòu 166 Tia x quang X 光 X guāng 167 Tiêu chảy 腹泻 fù xiè 168 Tiểu đường 糖尿病 táng niào bìng 169 Tim 心脏 xīn zàng 170 Tĩnh mạch 静脉 jìng mài 171 Tóc 头发 tóu fà 172 Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ 妇女保健站 fùnǚ bǎo jiàn zhàn 173 Trạm cấp cứu 急救站 jíjiù zhàn 174 Trán 前额 qián’é 175 Trầy da, sước da 抓 痕, 擦伤 zhuā hén, cāshāng 176 Trị liệu 治疗 zhì liáo 177 Triệu chứng của 1 căn bệnh 症状 zhèng zhuàng 178 Tròng đen 虹膜 hóng mó 179 Trưởng phòng khám 门诊部主任 ménzhěn bù zhǔrèn 180 Trưởng phòng y vụ 医务部主任 yīwù bù zhǔrèn 181 Truyền nhiễm 感染 gǎn rǎn 182 Ung thư 癌症 ái zhèng 183 Vai 肩膀 jiān bǎng 184 Vảy ( vết thương sắp lành) 斑点 病 , 疥 癣 bān diǎn bìng, jiè xuǎn 185 Vết thương 伤口, 创伤 shāng kǒu, chuāng shāng 186 Viêm phổi 肺炎 fèi yán 187 Viện điều dưỡng 疗养院 liáo yǎng yuàn 188 Viện trưởng 院长 yuàn zhǎng 189 Xe cấp cứu 救护 车 jiùhù chē 190 Xe lăn 轮椅 lún yǐ 191 Xương 骨头 gǔ tóu 192 Xương bả vai 肩胛骨 jiān jiǎgǔ 193 Xương chậu, khung chậu 骨盆 gǔ pén 194 Xương sọ 骷髅 kū lóu 195 Xương sống 脊椎 jǐ zhuī 196 Xương sườn 肋骨 lèi gǔ 197 Y tá 护士 hù shi 198 Y tá 护士 hù shì 199 Y tá thực tập 实习护士 shíxí hùshì 200 Y tá trưởng 护士长 hùshì zhǎng 201 Y tá, y sĩ hộ sinh 助产士 zhù chǎn shì

⇒ Xem thêm: Từ vựng về các loại bệnh bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành y tế: Các loại thuốc

1 Viên thuốc (bẹt) 药片 Yào piàn 2 Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn 药丸 Yào wán 3 Viên thuốc con nhộng 胶囊 Jiāo náng 4 Thuốc bột 药粉 Yào fěn 5 Thuốc nước 药水 Yào shuǐ 6 Thuốc để rửa 洗剂 Xǐ jì 7 Thuốc bôi 糊剂 Hú jì 8 Dầu xoa bóp, thuốc bóp 搽剂 Chá jì 9 Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn) 栓剂 Shuān jì 10 Thuốc đắp, cao dán 泥罨剂 Ní yǎn jì 11 Thuốc tiêm 注射剂 Zhù shèjì 12 Thuốc hít 吸入剂 Xīrù jì 13 Thuốc nhỏ mũi 滴鼻剂 Dī bí jì 14 Thuốc rửa mắt 洗眼剂 Xǐyǎn jì 15 Thuốc nhỏ mắt 滴眼剂 Dī yǎn jì 16 Thuốc giảm đau 止痛剂 Zhǐ tòng jì 17 Thuốc sắc, thuốc nấu 煎剂 Jiān jì 18 Thuốc gây mê 麻醉剂 Má zuìjì 19 Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê 催醒剂 Cuī xǐng jì 20 Thuốc ho 咳嗽合剂 Késou héjì 21 Thuốc ho cam thảo 甘草合剂 Gāncǎo héjì 22 Si rô 糖浆 Táng jiāng 23 Viên thuốc bọc đường 糖锭 Táng dìng 24 Thuốc aspirin 阿斯匹林 Ā sī pī lín 25 Thuốc apc 复方阿斯匹林 Fùfāng ā sī pī lín 26 Thuốc analgin 安乃近 Ān nǎi jìn 27 Thuốc vitamin 维生素 Wéi shēng sù 28 Thuốc vitamin b 复方维生素b Fùfāng wéi shēngsù b 29 Thuốc penicillin 青梅素 Qīng méi sù 30 Thuốc berberine 黄连素 Huáng lián sù 31 Thuốc kháng khuẩn 抗菌素 Kàng jùnsù 32 Thuốc tetracyline 四环素 Sì huánsù 33 Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin 氯霉素 Lǜ méi sù 34 Thuốc streptomycin 链霉素 Liàn méi sù 35 Morphine 吗啡 Mǎfēi 36 Thuốc dolantin 度冷丁 Dù lěngdīng 37 Thuốc giảm đau 去痛片 Qù tòng piàn 38 Thuốc chữa nhức đầu 头痛片 Tóutòng piàn 39 Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày 肠胃消炎片 Chángwèi xiāoyán piàn 40 Thuốc an thần 安宁片 Ānníng piàn 41 Thuốc ngủ 安眠药 Ānmiányào 42 Thuốc ngủ đông 冬眠灵 Dōngmián líng 43 Thuốc bổ mắt 利眠宁 Lì mián níng 44 Thuốc ngủ 安眠酮 Ānmián tóng 45 Thuốc phenergan 非那根 Fēi nà gēn 46 Thuốc tiêu đờm 化痰药 Huà tán yào 47 Thuốc codeine 可待因 Kě dài yīn 48 Thuốc giảm ho 咳必清 Hāi bìqīng 49 Thuốc atropine 阿托品 Ātuōpǐn 50 Thuốc chữa lị đặc hiệu 痢特灵 Lì tè líng 51 Thuốc ký ninh 奎宁 Kuí níng 52 Thuốc tẩy 泻药 Xièyào trong tiếng Trung 53 Thuốc chống nôn 吐药 Tǔ yào 54 Thuốc dự phòng 预防药 Yùfáng yào 55 Thuốc hạ sốt 退热药 Tuì rè yào 56 Thuốc bổ 补药 Bǔyào 57 Dầu cá 鱼肝油 Yúgān yóu 58 Cao bổ gan 肝浸膏 Gān jìn gāo 59 Cao mềm 软膏 Ruǎn gāo 60 Cao cứng 硬膏 Yìng gāo 61 Thuốc khử trùng 防腐剂 Fángfǔ jì 62 Thuốc tiêu độc 消毒剂 Xiāodú jì 63 Chất rượu 酒精 Jiǔ jīng 64 Axit boric, hàn the 硼酸 Péng suān 65 Thuốc đỏ 红汞 Hóng gǒng 66 Thuốc tím 紫药水 Zǐyào shuǐ 67 I-ôt 碘酊 Diǎndīng 68 Thuốc tím 高锰酸钾 Gāo měng suān jiǎ 69 Dung dịch ôxy già 双氧水 Shuāng yǎngshuǐ 70 Nước cất 蒸馏水 Zhēng liú shuǐ 71 Dung dịch natri clorua 氯化钠溶液 Lǜ huà nà róngyè 72 Dung dịch formalin 甲醛溶液 Jiǎquán róngyè 73 Thuốc sát trùng lizon 来苏水 Lái sū shuǐ 74 Thuốc nước nhỏ mắt penicillin 青梅素眼药水 Qīngméi sù yǎn yàoshuǐ 75 Thuốc mỡ tetracycline 四环素眼膏 Sìhuánsù yǎn gāo 76 Thuốc tránh thai 避孕药 Bìyùn yào 77 Thuốc tránh thai loại viên uống 口服避孕药 Kǒufú bìyùn yào 78 Tránh thai bằng cách dùng thuốc 药物避孕 Yàowù bìyùn 79 Tránh thai bằng dụng cụ 器具避孕 Qìjù bìyùn 80 Bao tránh thai (bao cao su) 避孕套 Bìyùn tào 81 Vòng tránh thai 避孕环 Bìyùn huán 82 Vòng tránh thai 避孕栓 Bìyùn shuān 83 Thuốc mỡ tránh thai 避孕药膏 Bìyùn yàogāo 84 Mũ tử cung 子宫帽 Zǐgōng mào

Xem thêm các từ vựng khác

1. 感冒(gǎnmào) Cảm .

2. 流感(liúgǎn) Cúm

3. 气管炎(qìguǎnyán) Viêm khí quản

4. 肺炎(fèiyán) Viêm phổi

5. 食物中毒(shíwù zhòngdú) Ngộ độc thực phẩm

6. 肠胃炎(chángwèiyán) Viêm đường ruột

7. 阑尾炎(lánwěiyán) Viêm ruột thừa

8. 肝炎(gānyán) Viêm gan

9. 哮喘(xiàochuǎn) Bệnh hen suyễn

10. 过敏(guòmǐn) Bệnh dị ứng

11. 中暑(zhòngshǔ) Bị say nắng

12. 癌症(áizhèng) Bị ung thư

13. 膀胱炎(pángguāngyán) Viêm bàng quang

14. 虫牙(chóngyá) Bị sâu răng

Những từ liên quan đến triệu chứng

1. 生病(shēngbìng) Bị bệnh

2. 症状(zhèngzhuàng) Triệu chứng

3. 发炎(fāyán) Bị viêm

4. 发烧(fāshāo) Phát sốt

5. 头疼(tóuténg) Đau đầu

6. 头晕(tóuyūn) Chóng mặt

Xem thêm:: Đầu số 0366 là mạng gì mà ai cũng muốn sở hữu? – Minh Hiền Apple

7. 发冷(fālěng) Ớn lạnh

8. 咳嗽(késòu) Ho

9. 打喷嚏(dǎ pēntì) Hắt hơi

10. 流鼻涕(liú bítì) Chảy nước mũi

11. 鼻塞(bísāi) Nghẹt mũi

12. 喉咙痛(hóulóng tòng) Đau cổ họng

13. 拉肚子/腹泻(lā dùzi/ fùxiè) Bị táo bón

14. 肚子疼(dùzi téng) Đau bụng

15. 恶心(ěxīn) Nôn mửa

16. 呕吐(ǒutù) Thổ tả

17. 便秘(biànmì) Bị bón

18. 贫血(pínxuè) Thiếu máu

19. 发痒(fāyǎng) Bị ngứa

20. 浮肿(fúzhǒng) Bị sưng

21. 孕吐(yùntù) Ốm nghén

22. 受伤(shòushāng) Bị thương

23. 骨折(gǔzhé) Gãy xương

24. 擦伤(cāshāng) Bị trầy xước

25. 扭伤(niǔshāng) Bị bong gân

26. 烫伤(tàngshāng) Bị phỏng

Những từ liên quan đến bệnh viện

1. 医院(yīyuàn) Bệnh viện

2. 医生(yīshēng) Bác sĩ

3. 护士(hùshì)  Y tá

4. 内科(nèikē) Khoa nội

5. 外科(wàikē) Khoa ngoại

Xem thêm:: Sinh Năm 2017 Mệnh Gì? Tuổi Con Gì? Hợp Hướng Nhà Nào?

6. 儿科(érkē) Khoa nhi

7. 妇科(fùkē) Phụ khoa

8. 产科(chǎnkē) Sản khoa

9. 眼科(yǎnkē) khoa mắt

10. 牙科(yákē) Nha khoa

11. 皮肤科(pífūkē) Khoa da liễu

12. 门诊(ménzhěn) Đến chẩn đoán bệnh

13. 急诊(jízhěn) Cấp cứu

14. 住院(zhùyuàn) Nhập viện

15. 挂号(guàhào) Nộp phiếu

16. 救护车(jiùhù chē) Xe cấp cứu

17. 自费(zìfèi) Chi phí

18. 保险(bǎoxiǎn) Bảo hiểm

Những từ liên quan đến kiểm tra và chữa trị

1. 检查(jiǎnchá) Kiểm tra

2. 体检(tǐjiǎn) Kiểm tra sức khỏe

3. 验血(yànxuè) Xét nghiệm máu

4. 尿验(niàoyàn) Xét nghiệm nước tiểu

5. 血压检查(xuèyā jiǎnchá) Đo huyết áp

6. X光检查(Xguāng jiǎnchá) Chụp X quang

7. B超检查(Bchāo jiǎnchá) Siêu âm

8. 心电图(xīndiàntú) Điện tâm đồ

9. 看病(kànbìng) Chẩn đoán bệnh, xem bệnh

10. 治疗(zhìliáo) Trị liệu.

11. 打针(dǎzhēn) Tiêm chích

Xem thêm:: Bật Mí Cách Chơi Xóc Đĩa Kubet Luôn Thắng Cho Tân Thủ

12. 输液(shūyè) Tiêm vào tĩnh mạch

13. 开药(kāiyào) Ra đơn thuốc

14. 动手术(dòng shǒushù) Phẫu thuật

15. 细菌(xìjūn) Vi khuẩn

16. 病毒 (bìngdú) Vi rút

17. 传染(chuánrǎn) Truyền nhiễm

1. 西药(xīyào) Thuốc tây

2. 中药(zhōngyào) Thuốc tàu

3. 药片(yàopiàn) Viên thuốc

4. 散剂(sànjì) Thuốc bột

5. 胶囊(jiāonáng) Viên nang

6. 药浆(yàojiāng) Thuốc nước

7. 药膏(yàogāo) Cao dán

8. 抗生素(kàngshēngsù) Thuốc kháng sinh

9. 消炎药(xiāoyán yào) Cao dán giảm sưng

10. 感冒药(gǎnmào yào) Thuốc cảm

11. 退烧药(tuìshāo yào) Miếng dán giảm sốt

12. 止痛药(zhǐtòng yào) Thuốc giảm đau

13. 止咳药(zhǐké yào) Thuốc ho

14. 肠胃药(chángwèi yào) Thuốc đau bao tử

15. 止泻药(zhǐxiè yào) Thuốc tiêu chảy

16. 维生素(wéishēngsù) Vitamin

17. 口罩(kǒuzhào) Khẩu trang

Chủ đề hôm nay không khó phải không? chúc các bạn học tiếng Trung thật hiệu quả nhé !

  • Từ vựng các bộ phận CƠ THỂ NGƯỜI bằng tiếng Trung
  • Từ vựng tiếng Trung Quốc về Thuốc Đông Y

Nguồn:chinese.com.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bạn đang xem chuyên mục Là Gì?

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *