Ý Nghĩa Số 19 Trong Tình Yêu / 2023 / Top 17 # Xem Nhiều Nhất


Bạn có biết bí mật của những con số trong tình yêu bằng tiếng Trung? Chắc hẳn không ít lần bạn nhận được những con số bí ẩn từ bạn bè, hay người yêu và phải vất vả tìm hiểu ý nghĩa của chúng. Trong bài viết hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương tổng hợp đến bạn ý nghĩa các con số trong tình yêu để bạn tự tin hiểu được điều bí mật mà người ấy muốn nhắn gửi cũng như hồi âm lại qua những con số bí ẩn. khác.

Danh ngôn hay về cuộc sống và tình yêu Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 0 Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 0 Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 1 Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 3 Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 4 Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 2 Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 2 Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 5 Ý nghĩa những con số bắt đầu bằng 6 Ý nghĩa các số bắt đầu bằng 7 Ý nghĩa các số bắt đầu bằng 8 Ý nghĩa Ý nghĩa các số bắt đầu bằng 9 Những câu nói hay về tình yêu bất hủ trong tiếng Trung

1314: 一生一世 (Yīshēng yīshì.): Cả đời cả đời 1314920: 一生一世就爱你 (Yīshēng yīshì jiù ái nǐ.): Yêu em cả đời cả đời 1372: 一厢情愿 (Yīshēng yīshì jiù ái nǐ.): Yêu em cả đời cả đời 1372: 一厢情愿 (Yīng091 tình nguyện): :一生就爱你一个 (Yàoshēng jiù ái nǐ yīgè.): Cả đời chỉ yêu mình em 1414: 要死要死 (Yóisǐ yóisǐ.): Muốn chết 147: 一世情 (Yīshì qíng): Yêu cả đời 1573: 䅀局 (惀己) Yīwǎngqíngshēn) ): Tình sâu như một 1589854: 要我发,就发五次 (Yõ wǒ fā, jiù fā wǔ cì): Muốn gửi thì gửi 5 lần 1711: 一心一意 (Yīxīnyīyì) ): Một lòng 177155: MISS (这个不是谐音,是象形)(Zhège Báùshì xiéyīn, shì xiángxíng): Hình ảnh chuỗi chữ tương tự MISS 1920: 依旧爱你 (Yījiù ái n.): Vẫn yêu em 1930: 依旧想你 (Yījiù xiǎng nǐ. ): Anh vẫn nhớ em

440295: 谢谢你爱过我 (Xièxiè nǐ áiguò wǒ.): Cảm ơn em đã yêu anh 447735: 时时刻刻想我 (Shí shíkè kê xiǎng wǒ.): Nghĩ đến em từng giây 4456: 速速回来 ( Sái sù huíl .): Mau về đi 456: 是我啦 (Shì wǒ la): Là em 460: 想念你 (Xiǎngniàn nǐ.): Nhớ em 4980: 只有为你 (Zhǐyǒu wéi nǐ.): Chỉ vì em 48: (Shì ba.): Đúng vậy

609: 到永久 (Dà yǒngjiǔ.): Cho đến mãi mãi 6120: 懒得理你 (Lǎndé lǐ nǐ.): rảnh để ý đến anh 6785753: 老地方不见不散 (Lǎo dìfāng bomjiàn bú lầu.): Chỗ cũ là không gặp không về 6868: 溜吧溜吧 (Liū ba liū ba.): Đi thôi, đi thôi 687: 对不起 (Duìbùqǐ.): Xin lỗi 6699: 顺顺利利 (Shùn shùnlì): Thuận lợi

902535: 求你爱我想我 (Qiú nǐ ái wǒ xiǎng wǒ.): Mong em yêu anh nhớ em 9089: 求你别走 (Qiú nǐ bié zǒu.): Mong em đừng đi 910: 就依你 ( Jiù yī nǐ): Là tôi 918: 加油吧 (Jiāyóu ba.): Cố lên 920: 就爱你 (Jiù ái nǐ.): Yêu các bạn 9213: 钟爱一生 (Zhōng’ái yīshēng.): Yêu tất cả các bạn cuộc sống của tôi 9240 : 最爱是你 (Zuì ái shì nǐ.): Anh yêu em nhất 930: 好想你 (Hǎo xiǎng nǐ.): Anh nhớ em lắm 93110: 好想见见你 (Hǎo xiǎngjiàn jiàn n.) : Tôi rất muốn gặp bạn 940194: 告诉你一件事 (Gòsù nǐ yī jiàn shì.): Tôi muốn nói với bạn một điều 95: 救我 (Jiù wǒ.): Cứu tôi 987: 对不起 (Duìbùqǐ.): Xin lỗi 9908875: 求求你别抛弃我 (Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ.): Xin đừng bỏ rơi tôi

Bạn đang xem chuyên mục KIẾN THỨC

KHAITRI.EDU.VN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *